adaptabilities

[Mỹ]/[ˌædæp təˈbɪlətiːz]/
[Anh]/[ˌædəp təˈbɪlətiz]/

Dịch

n. khả năng thích nghi với những điều kiện mới; những phẩm chất hoặc đặc điểm thích nghi; khả năng thích ứng

Cụm từ & Cách kết hợp

adaptability skills

kỹ năng thích ứng

demonstrating adaptabilities

chứng minh khả năng thích ứng

adaptability challenges

thách thức về khả năng thích ứng

assessing adaptabilities

đánh giá khả năng thích ứng

improving adaptabilities

cải thiện khả năng thích ứng

adaptability training

đào tạo về khả năng thích ứng

future adaptabilities

khả năng thích ứng trong tương lai

core adaptabilities

khả năng thích ứng cốt lõi

required adaptabilities

khả năng thích ứng cần thiết

diverse adaptabilities

khả năng thích ứng đa dạng

Câu ví dụ

the company's adaptabilities allowed it to thrive in a changing market.

Khả năng thích ứng của công ty đã giúp nó phát triển mạnh trong thị trường biến động.

understanding customer needs is crucial for product adaptabilities.

Hiểu rõ nhu cầu của khách hàng là rất quan trọng cho khả năng thích ứng của sản phẩm.

her remarkable adaptabilities helped her succeed in a new country.

Khả năng thích ứng đáng kinh ngạc của cô ấy đã giúp cô ấy thành công ở một quốc gia mới.

we need to assess the system's adaptabilities to future challenges.

Chúng ta cần đánh giá khả năng thích ứng của hệ thống với những thách thức trong tương lai.

the team demonstrated impressive adaptabilities during the crisis.

Đội ngũ đã thể hiện khả năng thích ứng ấn tượng trong cuộc khủng hoảng.

technological adaptabilities are key to staying competitive.

Khả năng thích ứng công nghệ là yếu tố then chốt để duy trì tính cạnh tranh.

the research highlighted the importance of cognitive adaptabilities.

Nghiên cứu đã làm nổi bật tầm quan trọng của khả năng thích ứng nhận thức.

developing adaptabilities is essential for long-term success.

Phát triển khả năng thích ứng là điều cần thiết cho thành công lâu dài.

the project required significant adaptabilities from the team.

Dự án đòi hỏi khả năng thích ứng đáng kể từ đội ngũ.

environmental adaptabilities are vital for species survival.

Khả năng thích ứng với môi trường là rất quan trọng cho sự sống còn của loài.

analyzing market trends informs our strategic adaptabilities.

Phân tích các xu hướng thị trường cung cấp thông tin cho khả năng thích ứng chiến lược của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay