adhesion

[Mỹ]/əd'hiːʒ(ə)n/
[Anh]/əd'hiʒn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hỗ trợ, gắn bó, kiên định với một lập trường.
Word Forms
số nhiềuadhesions

Cụm từ & Cách kết hợp

strong adhesion

độ bám dính mạnh

adhesion promoter

chất tăng cường độ bám dính

adhesion testing

thử nghiệm độ bám dính

adhesion strength

độ bền bám dính

adhesion force

lực bám dính

adhesion coefficient

hệ số bám dính

adhesion agent

chất kết dính

focal adhesion

bám dính tại tâm

adhesion test

thử nghiệm bám dính

Câu ví dụ

adhesion to the party

sự gắn bó với đảng

adhesion to the protocol

sự tuân thủ theo quy trình

adhesion of a locomotive

sự bám dính của tàu động lực

the adhesion of the gum strip to the paper.

sự bám dính của băng keo cao su vào giấy.

give one’s adhesion to

gắn bó với

Cell adhesion is an important physiological process, most types of metazoic cells rely on adhesion to surfaces to carry out their functions.

Sự bám dính tế bào là một quá trình sinh lý quan trọng, hầu hết các loại tế bào đa bào phụ thuộc vào sự bám dính với bề mặt để thực hiện các chức năng của chúng.

4 In multicoat systems adhesion failure may occur betweennbspnbspcoats so that the adhesion of the coating system to thenbspnbspsubstrate is not determined.

4 Trong hệ thống đa lớp phủ, sự hỏng hóc do bám dính có thể xảy ra giữa các lớp phủ để sự bám dính của hệ thống phủ lên bề mặt không được xác định.

he was harshly criticized for his adhesion to Say's law.

anh ta bị chỉ trích gay gắt vì sự gắn bó của anh ta với định luật Say.

Prescription 8 skills queens adhesion , cheloid , chronic inflammation.

Công thức 8 kỹ năng hoàng hậu bám dính, mỡ bướu, viêm mãn tính.

Objective To evaluate the effects of fibrin glue and gatifloxacin on preventing adhesion and local infection of tendon after tenorrhaphy.

Mục tiêu: Đánh giá tác dụng của keo fibrin và gatifloxacin trong việc ngăn ngừa sự bám dính và nhiễm trùng tại chỗ của gân sau khi tạo lại gân.

It is found that incorporation of a trifunctional carboxylic ester or silane coupling agent can improve the adhesion of coatings on glass.

Nghiên cứu cho thấy việc bổ sung một tác nhân liên hợp carboxylic ester hoặc silane đa chức năng có thể cải thiện độ bám dính của lớp phủ trên thủy tinh.

At the same time a good adhesion and abrasion-proof, corrosion resistance and weatherable eqripjment.

Đồng thời, nó có độ bám dính tốt và chống mài mòn, khả năng chống ăn mòn và chịu được thời tiết.

To improve adhesion of copper, all conductors should have rounded corners , not mitred or right-angled, especially in dynamic or bend areas.

Để cải thiện độ bám dính của đồng, tất cả các dây dẫn nên có các góc bo tròn, không cắt xéo hoặc góc vuông, đặc biệt là ở các khu vực động hoặc uốn cong.

E-cadherin, as a cell adhesion molecule containing high mannose type N-linked glycan, mediates homotypic cell adhesion.

E-cadherin, như một phân tử bám dính tế bào chứa glycosyl hóa N liên kết loại mannose cao, có tác dụng trung gian trong sự bám dính tế bào đồng loại.

Adhesion &Scour, Low absorbs moisture, Good penetrativity, Flexibility, Rarely falling glue, Non effect for coloration, scour &finish.

Bám dính &Scour, Ít hấp thụ độ ẩm, Khả năng thấm tốt, Độ dẻo dai, Hiếm khi bị bong tróc keo, Không ảnh hưởng đến màu sắc, cạo & hoàn thiện.

Results There were 10 cases of middle turbinal and nasal lateral wall adhesion and 5 cases of middle and inferior turbinal adhesion.

Kết quả: Có 10 trường hợp dính trung sàng và 5 trường hợp dính trung và dưới sàng.

Objective: To explore the prevention of adhesion of uterine cavity or endocervical canal by installation of T type intrauterine device after hysteroscopic electroresection.

Mục tiêu: Nghiên cứu về việc ngăn ngừa sự bám dính của khoang tử cung hoặc ống nội mạc cổ tử cung bằng cách đặt dụng cụ tử cung loại T sau khi cắt bỏ nội soi tử cung bằng điện.

Moreover, the blood compatibility of PDMS/O-MMT nanocomposites was evaluated by hemolysis test, recalcification time and platelet adhesion test.

Hơn nữa, khả năng tương thích máu của nanocomposite PDMS/O-MMT được đánh giá bằng xét nghiệm tan máu, thời gian tái đông và xét nghiệm dính kết tiểu cầu.

Conclusion Medical Chitosan to be used for prevent postoperative adhesion before closed up the incision was effective and it was ideal biotical material for prevent postoperative adhesion.

Kết luận: Chitosan y tế được sử dụng để ngăn ngừa sự bám dính sau phẫu thuật trước khi đóng vết mổ là hiệu quả và là vật liệu sinh học lý tưởng để ngăn ngừa sự bám dính sau phẫu thuật.

Pei-Chi Chang, Sheng-Jye Hwang, Huei-Huang Lee, Durn-Yuan Huang, "A Study on the Adhesion Between EMC and IC Encapsulation Mold", Automation Conference, P180 (2003).

Pei-Chi Chang, Sheng-Jye Hwang, Huei-Huang Lee, Durn-Yuan Huang, "Nghiên cứu về độ bám dính giữa khuôn bọc EMC và IC", Hội nghị tự động hóa, trang 180 (2003).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay