administrable policy
chính sách có thể quản lý được
administrable system
hệ thống có thể quản lý được
administrable tasks
các nhiệm vụ có thể quản lý được
administrable goals
các mục tiêu có thể quản lý được
make something administrable
làm cho điều gì đó có thể quản lý được
administrable complexity
độ phức tạp có thể quản lý được
administrable data
dữ liệu có thể quản lý được
administrable resources
các nguồn lực có thể quản lý được
administrable procedures
các thủ tục có thể quản lý được
the new system is designed to be administrable by anyone.
hệ thống mới được thiết kế để bất kỳ ai cũng có thể quản lý.
the company aims for administrable processes that save time and money.
công ty hướng tới các quy trình có thể quản lý được giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
decentralization can lead to more administrable tasks.
phi tập trung hóa có thể dẫn đến nhiều nhiệm vụ dễ quản lý hơn.
delegating responsibilities helps create an administrable workload.
việc ủy quyền trách nhiệm giúp tạo ra khối lượng công việc có thể quản lý được.
the project manager needs to ensure the tasks are administrable.
người quản lý dự án cần đảm bảo các nhiệm vụ có thể quản lý được.
streamlining operations makes them more administrable.
việc tinh gọn các hoạt động giúp chúng dễ quản lý hơn.
the software is designed with an administrable interface for ease of use.
phần mềm được thiết kế với giao diện dễ quản lý để dễ sử dụng.
administrable policies are essential for a well-functioning organization.
các chính sách có thể quản lý được là điều cần thiết cho một tổ chức hoạt động tốt.
the budget needs to be administrable and flexible enough to accommodate changes.
ngân sách cần phải có thể quản lý được và đủ linh hoạt để thích ứng với những thay đổi.
clear documentation makes the system more administrable for users.
tài liệu rõ ràng giúp hệ thống dễ quản lý hơn đối với người dùng.
administrable policy
chính sách có thể quản lý được
administrable system
hệ thống có thể quản lý được
administrable tasks
các nhiệm vụ có thể quản lý được
administrable goals
các mục tiêu có thể quản lý được
make something administrable
làm cho điều gì đó có thể quản lý được
administrable complexity
độ phức tạp có thể quản lý được
administrable data
dữ liệu có thể quản lý được
administrable resources
các nguồn lực có thể quản lý được
administrable procedures
các thủ tục có thể quản lý được
the new system is designed to be administrable by anyone.
hệ thống mới được thiết kế để bất kỳ ai cũng có thể quản lý.
the company aims for administrable processes that save time and money.
công ty hướng tới các quy trình có thể quản lý được giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
decentralization can lead to more administrable tasks.
phi tập trung hóa có thể dẫn đến nhiều nhiệm vụ dễ quản lý hơn.
delegating responsibilities helps create an administrable workload.
việc ủy quyền trách nhiệm giúp tạo ra khối lượng công việc có thể quản lý được.
the project manager needs to ensure the tasks are administrable.
người quản lý dự án cần đảm bảo các nhiệm vụ có thể quản lý được.
streamlining operations makes them more administrable.
việc tinh gọn các hoạt động giúp chúng dễ quản lý hơn.
the software is designed with an administrable interface for ease of use.
phần mềm được thiết kế với giao diện dễ quản lý để dễ sử dụng.
administrable policies are essential for a well-functioning organization.
các chính sách có thể quản lý được là điều cần thiết cho một tổ chức hoạt động tốt.
the budget needs to be administrable and flexible enough to accommodate changes.
ngân sách cần phải có thể quản lý được và đủ linh hoạt để thích ứng với những thay đổi.
clear documentation makes the system more administrable for users.
tài liệu rõ ràng giúp hệ thống dễ quản lý hơn đối với người dùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay