admirers

[Mỹ]/ˈædˌmaɪərz/
[Anh]/ˈadˌmʌrərhz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Những người ngưỡng mộ hoặc tôn trọng ai đó hoặc điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

have many admirers

có nhiều người ngưỡng mộ

admirers of art

những người ngưỡng mộ nghệ thuật

gained many admirers

đã có được nhiều người ngưỡng mộ

loyal admirers

những người ngưỡng mộ trung thành

admirers' club

câu lạc bộ những người ngưỡng mộ

countless admirers

vô số người ngưỡng mộ

dedicated admirers

những người ngưỡng mộ tận tâm

admirers' letters

thư của những người ngưỡng mộ

Câu ví dụ

she has many admirers who write her letters.

Cô ấy có rất nhiều người hâm mộ viết thư cho cô ấy.

the young artist gained a large number of admirers quickly.

Nghệ sĩ trẻ nhanh chóng có được một lượng lớn người hâm mộ.

his talent attracted a wide range of admirers.

Tài năng của anh ấy đã thu hút được nhiều người hâm mộ.

the musician had countless admirers worldwide.

Nhà soạn nhạc có vô số người hâm mộ trên toàn thế giới.

she was surrounded by admirers at the book signing.

Cô ấy được bao vây bởi những người hâm mộ tại buổi ký sách.

the celebrity's admirers often wait for hours to see her.

Những người hâm mộ của người nổi tiếng thường phải chờ hàng giờ để được nhìn thấy cô ấy.

his work has a growing number of admirers every day.

Công việc của anh ấy ngày càng có nhiều người hâm mộ hơn mỗi ngày.

the athlete's admirers cheered loudly during the competition.

Những người hâm mộ của vận động viên đã cổ vũ rất lớn trong suốt cuộc thi.

she has a loyal following of admirers who support her work.

Cô ấy có một lượng người hâm mộ trung thành ủng hộ công việc của cô ấy.

the author's admirers eagerly awaited the release of his new book.

Những người hâm mộ của tác giả háo hức chờ đợi sự ra mắt cuốn sách mới của ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay