admissions

[Mỹ]/ədˈmɪʃ(ə)nz/
[Anh]/ædˈmɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động chấp nhận ai đó hoặc cái gì đó; sự chấp nhận.; một tuyên bố công nhận điều gì đó là đúng hoặc hợp lệ.; quá trình đăng ký cho một khóa học, chương trình hoặc trường đại học.; số nhiều của admission; giá phải trả để vào một sự kiện hoặc địa điểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

admissions office

văn phòng tuyển sinh

university admissions

tuyển sinh đại học

college admissions process

quy trình tuyển sinh cao đẳng

admissions requirements

yêu cầu tuyển sinh

admissions essay

bài luận tuyển sinh

admissions interview

phỏng vấn tuyển sinh

admissions scandal

vụ bê bối tuyển sinh

admissions statistics

thống kê tuyển sinh

early admissions

tuyển sinh sớm

Câu ví dụ

the university received a record number of admissions this year.

trường đại học đã nhận được số lượng nhập học kỷ lục năm nay.

she was accepted to several prestigious universities, but she ultimately chose the one with the best admissions program for her field.

cô ấy đã được nhận vào một số trường đại học danh tiếng, nhưng cuối cùng cô ấy đã chọn trường có chương trình nhập học tốt nhất cho lĩnh vực của mình.

the college's admissions process is highly competitive.

quy trình nhập học của trường đại học rất cạnh tranh.

they reviewed the admissions requirements carefully before applying.

họ đã xem xét kỹ lưỡng các yêu cầu nhập học trước khi đăng ký.

there was a long wait for the admissions decision.

có một thời gian chờ đợi dài cho quyết định nhập học.

the admissions office is responsible for reviewing applications and making decisions.

văn phòng nhập học chịu trách nhiệm xem xét đơn đăng ký và đưa ra quyết định.

he worked hard to improve his grades in order to increase his chances of admission.

anh ấy đã làm việc chăm chỉ để cải thiện điểm số của mình nhằm tăng cơ hội được nhận vào.

the admissions committee interviewed several potential students.

ban tuyển sinh đã phỏng vấn một số sinh viên tiềm năng.

her strong academic record gave her an advantage in the admissions process.

thành tích học tập xuất sắc của cô ấy đã mang lại lợi thế trong quá trình nhập học.

the university offers a variety of programs, and its admissions are open to students from all backgrounds.

trường đại học cung cấp nhiều chương trình khác nhau và việc nhập học của trường dành cho sinh viên từ mọi hoàn cảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay