denials

[Mỹ]/dɪˈnaɪəlz/
[Anh]/dɪˈnaɪəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của sự từ chối; sự từ chối chấp nhận; sự phủ nhận; sự bác bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

total denials

phủ nhận hoàn toàn

public denials

phủ nhận công khai

outright denials

phủ nhận thẳng thắn

blanket denials

phủ nhận toàn diện

categorical denials

phủ nhận tuyệt đối

frequent denials

phủ nhận thường xuyên

strong denials

phủ nhận mạnh mẽ

vehement denials

phủ nhận mạnh liệt

constant denials

phủ nhận liên tục

official denials

phủ nhận chính thức

Câu ví dụ

his denials only made the situation worse.

Những lời phủ nhận của anh ấy chỉ làm tình hình tồi tệ hơn.

she faced numerous denials from her application.

Cô ấy phải đối mặt với nhiều lần bị từ chối đơn đăng ký của mình.

the denials of the allegations were swift.

Những lời phủ nhận các cáo buộc rất nhanh chóng.

denials can sometimes lead to greater suspicion.

Những lời phủ nhận đôi khi có thể dẫn đến nghi ngờ lớn hơn.

his repeated denials raised questions about his honesty.

Những lời phủ nhận lặp đi lặp lại của anh ấy đã đặt ra những câu hỏi về sự trung thực của anh ấy.

denials from the company were met with skepticism.

Những lời phủ nhận từ công ty đã bị đón nhận với sự hoài nghi.

she issued a series of denials regarding the rumors.

Cô ấy đã đưa ra một loạt các lời phủ nhận liên quan đến những tin đồn.

his denials did not convince the investigators.

Những lời phủ nhận của anh ấy không thuyết phục được các nhà điều tra.

multiple denials only fueled the public's curiosity.

Nhiều lần phủ nhận chỉ làm tăng thêm sự tò mò của công chúng.

denials are often part of the negotiation process.

Những lời phủ nhận thường là một phần của quá trình thương lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay