entrances

[Mỹ]/ˈɛntrənsɪz/
[Anh]/ˈɛntrənsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của lối vào; hành động vào; sự xuất hiện trên sân khấu; sự nhập học vào một trường.

Cụm từ & Cách kết hợp

main entrances

các lối vào chính

multiple entrances

nhiều lối vào

emergency entrances

các lối vào khẩn cấp

secure entrances

các lối vào an toàn

public entrances

các lối vào công cộng

service entrances

các lối vào phục vụ

side entrances

các lối vào bên hông

back entrances

các lối vào sau

temporary entrances

các lối vào tạm thời

hidden entrances

các lối vào ẩn

Câu ví dụ

there are multiple entrances to the building.

Có nhiều lối vào tòa nhà.

the main entrances are always crowded during rush hour.

Các lối vào chính thường rất đông đúc vào giờ cao điểm.

she carefully marked the entrances on the map.

Cô ấy cẩn thận đánh dấu các lối vào trên bản đồ.

we need to secure all entrances for safety.

Chúng ta cần đảm bảo an toàn cho tất cả các lối vào.

there are emergency exits located near the entrances.

Có các lối thoát hiểm nằm gần các lối vào.

he prefers the side entrances to avoid the crowd.

Anh ấy thích các lối vào bên hông để tránh đám đông.

the entrances were beautifully decorated for the festival.

Các lối vào được trang trí đẹp mắt cho lễ hội.

make sure to lock all entrances before leaving.

Hãy chắc chắn khóa tất cả các lối vào trước khi rời đi.

different entrances lead to various sections of the museum.

Các lối vào khác nhau dẫn đến các khu vực khác nhau của bảo tàng.

the entrances to the park are open from dawn to dusk.

Các lối vào công viên mở cửa từ bình minh đến hoàng hôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay