| hiện tại phân từ | lobbying |
lobbying efforts
nỗ lực vận động hành lang
lobbying tactics
chiến thuật vận động hành lang
lobbying group
nhóm vận động hành lang
They are actively lobbying for the bill.
Họ đang tích cực vận động cho dự luật.
They are actively lobbying against the bill.
Họ đang tích cực vận động chống lại dự luật.
They are lobbying for a reduction in defence spending.
Họ đang vận động cho việc cắt giảm chi tiêu quốc phòng.
These businessmen have been lobbying a bill through the Senate.
Những doanh nhân này đã vận động một đạo luật thông qua Thượng viện.
lobbying for stronger environmental safeguards; lobbied against the proliferation of nuclear arms.
vận động cho các biện pháp bảo vệ môi trường mạnh mẽ hơn; vận động chống lại sự phổ biến của vũ khí hạt nhân.
I know one investment banking boss who penalises underlings for lobbying crassly.
Tôi biết một người đứng đầu ngân hàng đầu tư trừng phạt cấp dưới vì vận động hành lang một cách thô thiển.
However, there is still the standard G8 sedan's future up in the air and enthusiasts are lobbying GM to keep the car and simply remarket it as the Impala SS.
Tuy nhiên, tương lai của chiếc sedan G8 tiêu chuẩn vẫn còn bỏ ngỏ và những người đam mê đang vận động GM để giữ lại chiếc xe và đơn giản là tái định vị nó như chiếc Impala SS.
lobbying efforts
nỗ lực vận động hành lang
lobbying tactics
chiến thuật vận động hành lang
lobbying group
nhóm vận động hành lang
They are actively lobbying for the bill.
Họ đang tích cực vận động cho dự luật.
They are actively lobbying against the bill.
Họ đang tích cực vận động chống lại dự luật.
They are lobbying for a reduction in defence spending.
Họ đang vận động cho việc cắt giảm chi tiêu quốc phòng.
These businessmen have been lobbying a bill through the Senate.
Những doanh nhân này đã vận động một đạo luật thông qua Thượng viện.
lobbying for stronger environmental safeguards; lobbied against the proliferation of nuclear arms.
vận động cho các biện pháp bảo vệ môi trường mạnh mẽ hơn; vận động chống lại sự phổ biến của vũ khí hạt nhân.
I know one investment banking boss who penalises underlings for lobbying crassly.
Tôi biết một người đứng đầu ngân hàng đầu tư trừng phạt cấp dưới vì vận động hành lang một cách thô thiển.
However, there is still the standard G8 sedan's future up in the air and enthusiasts are lobbying GM to keep the car and simply remarket it as the Impala SS.
Tuy nhiên, tương lai của chiếc sedan G8 tiêu chuẩn vẫn còn bỏ ngỏ và những người đam mê đang vận động GM để giữ lại chiếc xe và đơn giản là tái định vị nó như chiếc Impala SS.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay