nonaerated

[Mỹ]/[ˌnɒnˈeɪrɪteɪd]/
[Anh]/[ˌnɒnˈeɪrɪteɪd]/

Dịch

adj. Không được thông khí; không có bong bóng khí; không trải qua quá trình thông khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonaerated water

nước không khí

nonaerated beverage

đồ uống không khí

keeping it nonaerated

giữ cho nó không khí

nonaerated and chilled

không khí và làm lạnh

prefer nonaerated

thích không khí

nonaerated option

lựa chọn không khí

nonaerated still

vẫn không khí

served nonaerated

phục vụ không khí

nonaerated juice

nước ép không khí

nonaerated soda

nước ngọt không khí

Câu ví dụ

the restaurant offered a nonaerated beverage option for those watching their sodium intake.

Quán ăn cung cấp lựa chọn đồ uống không khí để những người đang theo dõi lượng natri của họ.

we prefer nonaerated water to fizzy drinks, especially during meals.

Chúng tôi thích nước không khí hơn đồ uống có ga, đặc biệt là trong bữa ăn.

the study investigated the effects of nonaerated fluids on hydration levels.

Nghiên cứu đã khảo sát tác động của các chất lỏng không khí đến mức độ hydrat hóa.

many people find nonaerated tea more refreshing than carbonated versions.

Nhiều người thấy trà không khí mát hơn các phiên bản có khí carbon.

he ordered a large glass of nonaerated juice with his breakfast.

Anh ấy gọi một cốc nước ép không khí lớn cùng bữa sáng của mình.

the spa offered a selection of nonaerated herbal infusions.

Spa cung cấp một loạt các loại trà thảo dược không khí.

she always carries a bottle of nonaerated electrolyte water for exercise.

Cô ấy luôn mang theo một chai nước điện giải không khí để tập thể dục.

the chef recommended a nonaerated broth to soothe his sore throat.

Nhà bếp gợi ý một loại nước dùng không khí để làm dịu cổ họng đau.

the company produces a range of nonaerated sports drinks for athletes.

Công ty sản xuất một loạt đồ uống thể thao không khí cho vận động viên.

the doctor suggested drinking plenty of nonaerated fluids after the illness.

Bác sĩ khuyên nên uống nhiều chất lỏng không khí sau khi bị bệnh.

the recipe called for nonaerated coconut milk to create a smooth texture.

Công thức yêu cầu sữa dừa không khí để tạo ra kết cấu mịn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay