affair

[Mỹ]/əˈfeə(r)/
[Anh]/əˈfer/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kiện; vấn đề riêng tư; mối quan hệ lãng mạn
Word Forms
số nhiềuaffairs

Cụm từ & Cách kết hợp

love affair

mối tình lãng mạn

extramarital affair

ngoại tình

illicit affair

ngoại tình bất hợp pháp

affair of honor

sự kiện danh dự

emotional affair

mối quan hệ tình cảm

scandalous affair

mối quan hệ gây scandal

office affair

mối quan hệ tình ái nơi công sở

secret affair

mối quan hệ bí mật

state of affairs

tình hình

have an affair

ngoại tình

private affair

việc riêng

business affair

việc kinh doanh

civil affair

việc dân sự

Câu ví dụ

a torrid love affair

một mối tình lãng mạn và đam mê

the intestine affairs of the nation.

những vấn đề nội bộ của quốc gia.

America's love affair with the automobile.

mối tình của nước Mỹ với ô tô.

manage the affairs of a nation

quản lý các công việc của một quốc gia

The affair rests a riddle.

Vụ việc này là một câu đố.

have an affair with...

ngoại tình với...

The affair was brought to a happy termination.

Vụ việc đã kết thúc có hậu.

coquet with (an affair)

trêu gợi (một mối quan hệ ngoài luồng)

The affair had a strange sequel.

Vụ việc có một diễn biến kỳ lạ.

Affairs at present are very unsettled.

Hiện tại, tình hình rất bất ổn.

the affair threatened to be a cesspit of scandal.

Vụ việc đe dọa trở thành một ổ scandal.

a joyful state of affairs;

một tình trạng vui vẻ;

the discovery of an affair can destabilize a relationship.

Việc phát hiện ra một mối quan hệ ngoài luồng có thể gây bất ổn cho mối quan hệ.

he had an affair with a screen goddess.

anh ta có mối quan hệ ngoài luồng với một nữ diễn viên nổi tiếng.

an inadmissible interference in the affairs of the Church.

sự can thiệp không thể chấp nhận được vào công việc của Giáo hội.

he had a lifelong love affair with the cinema.

anh ta có một tình yêu lâu dài với điện ảnh.

he took on the Foreign Affairs portfolio.

anh ta đảm nhận chức vụ ngoại giao.

the whole affair stinks of a set-up.

toàn bộ vụ việc bốc mùi dàn dựng.

his affair was the last straw.

mối quan hệ ngoài luồng của anh ta là giọt nước tràn ly.

Ví dụ thực tế

In the United States, the Secretary of State administers foreign affairs.

Tại Hoa Kỳ, Ngoại trưởng điều hành các vấn đề đối ngoại.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

You betrayed me! You had an affair!

Anh/Em đã phản bội tôi! Anh/Em đã ngoại tình!

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Dinner was a subdued affair that night.

Bữa tối hôm đó diễn ra khá lặng lẽ.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

I'm having an affair with a folk-singing duo.

Tôi đang ngoại tình với một bộ đôi ca sĩ dân gian.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

It might be a decision to conduct a tawdry affair.

Có thể đó là một quyết định để thực hiện một cuộc ngoại tình lốm cộm.

Nguồn: Deadly Women

Huh? I would never have an affair.

Hả? Tôi sẽ không bao giờ ngoại tình.

Nguồn: Our Day This Season 1

So cars have always been an irrational affair.

Vì vậy, xe hơi luôn là một mối quan hệ phi lý.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Dinner that night was a very enjoyable affair.

Bữa tối hôm đó rất thú vị.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Armenia says everyone should have a love affair.

Armenia nói rằng mọi người đều nên có một cuộc tình lãng mạn.

Nguồn: Gourmet food, prayer, and love

I found out he was having an affair.

Tôi phát hiện ra anh ấy đang ngoại tình.

Nguồn: The Good Place Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay