| số nhiều | affirmeds |
affirmed commitment
cam kết đã xác nhận
affirmed belief
niềm tin đã xác nhận
affirmed value
giá trị đã xác nhận
affirmed presence
sự hiện diện đã xác nhận
affirmed decision
quyết định đã xác nhận
affirming action
hành động xác nhận
affirmed results
kết quả đã xác nhận
affirmed identity
danh tính đã xác nhận
affirmed stance
quan điểm đã xác nhận
affirmed truth
sự thật đã xác nhận
the witness affirmed their earlier statement under oath.
người chứng nhân đã xác nhận lời khai trước đó của họ dưới lời thề.
the research findings firmly affirmed the initial hypothesis.
các kết quả nghiên cứu đã xác nhận mạnh mẽ giả thuyết ban đầu.
she affirmed her commitment to the project's success.
cô ấy đã xác nhận cam kết của mình đối với sự thành công của dự án.
he affirmed his belief in the power of education.
anh ấy đã xác nhận niềm tin của mình vào sức mạnh của giáo dục.
the judge affirmed the lower court's decision.
thẩm phán đã xác nhận quyết định của tòa án cấp dưới.
the company affirmed its dedication to sustainable practices.
công ty đã xác nhận sự tận tâm của mình đối với các hoạt động bền vững.
the politician affirmed his support for the new legislation.
nhà chính trị đã xác nhận sự ủng hộ của mình đối với luật mới.
the data affirmed the need for further investigation.
dữ liệu đã xác nhận sự cần thiết phải điều tra thêm.
the board affirmed the ceo's leadership during the crisis.
hội đồng đã xác nhận sự lãnh đạo của giám đốc điều hành trong cuộc khủng hoảng.
the scientist affirmed the validity of the experimental results.
nhà khoa học đã xác nhận tính hợp lệ của kết quả thực nghiệm.
the committee affirmed the importance of community engagement.
ủy ban đã xác nhận tầm quan trọng của sự tham gia của cộng đồng.
affirmed commitment
cam kết đã xác nhận
affirmed belief
niềm tin đã xác nhận
affirmed value
giá trị đã xác nhận
affirmed presence
sự hiện diện đã xác nhận
affirmed decision
quyết định đã xác nhận
affirming action
hành động xác nhận
affirmed results
kết quả đã xác nhận
affirmed identity
danh tính đã xác nhận
affirmed stance
quan điểm đã xác nhận
affirmed truth
sự thật đã xác nhận
the witness affirmed their earlier statement under oath.
người chứng nhân đã xác nhận lời khai trước đó của họ dưới lời thề.
the research findings firmly affirmed the initial hypothesis.
các kết quả nghiên cứu đã xác nhận mạnh mẽ giả thuyết ban đầu.
she affirmed her commitment to the project's success.
cô ấy đã xác nhận cam kết của mình đối với sự thành công của dự án.
he affirmed his belief in the power of education.
anh ấy đã xác nhận niềm tin của mình vào sức mạnh của giáo dục.
the judge affirmed the lower court's decision.
thẩm phán đã xác nhận quyết định của tòa án cấp dưới.
the company affirmed its dedication to sustainable practices.
công ty đã xác nhận sự tận tâm của mình đối với các hoạt động bền vững.
the politician affirmed his support for the new legislation.
nhà chính trị đã xác nhận sự ủng hộ của mình đối với luật mới.
the data affirmed the need for further investigation.
dữ liệu đã xác nhận sự cần thiết phải điều tra thêm.
the board affirmed the ceo's leadership during the crisis.
hội đồng đã xác nhận sự lãnh đạo của giám đốc điều hành trong cuộc khủng hoảng.
the scientist affirmed the validity of the experimental results.
nhà khoa học đã xác nhận tính hợp lệ của kết quả thực nghiệm.
the committee affirmed the importance of community engagement.
ủy ban đã xác nhận tầm quan trọng của sự tham gia của cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay