aftershocks

[Mỹ]/ˈˌɑːftəʃɒks/
[Anh]/ˈˌɑːftərˌʃɑːks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các cơn rung động xảy ra sau một trận động đất lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

aftershocks subside

khi động đất sau khi lay lình

experience aftershocks

trải qua động đất sau

feel the aftershocks

cảm nhận được động đất sau

days of aftershocks

những ngày động đất sau

potential for aftershocks

tiềm năng cho động đất sau

warning about aftershocks

cảnh báo về động đất sau

continuing aftershocks

động đất sau tiếp diễn

most recent aftershocks

những động đất sau gần đây nhất

series of aftershocks

loạt động đất sau

Câu ví dụ

the earthquake caused widespread damage and many aftershocks.

Động đất đã gây ra thiệt hại trên diện rộng và nhiều dư chấn.

aftershocks continued to rattle the city for days after the initial quake.

Những dư chấn tiếp tục làm rung chuyển thành phố trong nhiều ngày sau trận động đất ban đầu.

scientists are monitoring the area for any signs of further aftershocks.

Các nhà khoa học đang theo dõi khu vực để tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của những dư chấn tiếp theo.

the building was weakened by the earthquake and its aftershocks.

Tòa nhà đã bị suy yếu do động đất và những dư chấn của nó.

people were afraid to go back inside their homes because of the possibility of aftershocks.

Mọi người sợ quay trở lại nhà của họ vì khả năng xảy ra dư chấn.

the aftershocks were less intense than the main earthquake but still caused some damage.

Những dư chấn ít mạnh hơn trận động đất chính nhưng vẫn gây ra một số thiệt hại.

geologists predict that there will be several more aftershocks in the coming weeks.

Các nhà địa chất dự đoán sẽ có nhiều dư chấn hơn trong những tuần tới.

the tremors from the aftershocks were felt throughout the region.

Những rung chấn từ những dư chấn đã được cảm nhận trên khắp khu vực.

aftershocks can occur for weeks, months, or even years after a major earthquake.

Những dư chấn có thể xảy ra trong vài tuần, vài tháng hoặc thậm chí nhiều năm sau một trận động đất lớn.

the fear of aftershocks kept people on edge for a long time.

Sự sợ hãi về những dư chấn khiến mọi người luôn lo lắng trong một thời gian dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay