ageless

[Mỹ]/'eɪdʒlɪs/
[Anh]/'edʒləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.vĩnh cửu;không lão hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

ageless beauty

vẻ đẹp không tuổi

ageless wonder

phép màu bất tận

ageless charm

phép thuật trường tồn

Câu ví dụ

the town retains an ageless charm.

thị trấn vẫn giữ được nét quyến rũ vượt thời gian.

the ageless themes of love and revenge;

những chủ đề vượt thời gian về tình yêu và trả thù;

The child ever dwells in the mystery of ageless time, unobscured by the dust of history.

Đứa trẻ mãi mãi sống trong bí ẩn của thời gian vượt thời gian, không bị che lấp bởi bụi của lịch sử.

27 The child ever dwells in the mystery of ageless time,unobscured by the dust of history.

27 Đứa trẻ mãi mãi sống trong bí ẩn của thời gian vượt thời gian, không bị che lấp bởi bụi của lịch sử.

She has an ageless beauty.

Cô ấy có một vẻ đẹp vượt thời gian.

His music is ageless and appeals to people of all generations.

Âm nhạc của anh ấy vượt thời gian và thu hút mọi thế hệ.

The classic novel tells an ageless tale of love and loss.

Cuốn tiểu thuyết kinh điển kể một câu chuyện vượt thời gian về tình yêu và mất mát.

Her ageless wisdom comes from years of experience.

Trí tuệ vượt thời gian của cô ấy đến từ nhiều năm kinh nghiệm.

The timeless design of the dress makes it ageless.

Thiết kế vượt thời gian của chiếc váy khiến nó trở nên vượt thời gian.

His ageless charm captivates everyone he meets.

Nét quyến rũ vượt thời gian của anh ấy khiến mọi người đều bị cuốn hút.

The ageless oak tree has stood in the park for centuries.

Cây sồi vượt thời gian đã đứng trong công viên hàng thế kỷ.

Their friendship is ageless, lasting through all the ups and downs of life.

Tình bạn của họ vượt thời gian, tồn tại qua mọi thăng trầm của cuộc sống.

The ageless actress continues to impress audiences with her talent.

Nữ diễn viên vượt thời gian tiếp tục gây ấn tượng với khán giả bằng tài năng của cô.

The ageless melody of the song resonates with listeners of all ages.

Giai điệu vượt thời gian của bài hát vang vọng với người nghe thuộc mọi lứa tuổi.

Ví dụ thực tế

And for me denim is ageless.

Với tôi, denim là bất diệt.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

They've existed for 2,000 or 3,000 years, and I mix them up in my mind. The masters are ageless.

Chúng đã tồn tại được 2.000 hoặc 3.000 năm, và tôi lẫn lộn chúng trong tâm trí mình. Các bậc thầy là bất diệt.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

She stands beside the cage, a shrivelled ageless Italian, clasping and unclasping her dark claws.

Cô ấy đứng bên cạnh lồng, một người Ý già nua, héo hắt, bất diệt, luôn nắm và mở tay những móng vuốt đen của mình.

Nguồn: Garden Party (Part 2)

After a very bad stroke, his ageless soul watches the changes in the body with tenderness, and he is grateful to the people who help him.

Sau một cơn đột quỵ rất nặng, linh hồn bất diệt của anh ấy dõi theo những thay đổi trong cơ thể với sự dịu dàng, và anh ấy biết ơn những người giúp đỡ anh ấy.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

He is ageless in appearance, small and stooped and wiry, with his thin face ruddy from being on Orange Lake in every sort of weather.

Anh ấy có vẻ ngoài bất diệt, nhỏ bé, hơi khom lưng và gầy guộc, với khuôn mặt gầy gò ửng đỏ vì thường xuyên ở trên hồ Orange trong mọi loại thời tiết.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

Should any free soul come across that place in all the countless centuries yet to be, may all our voices whisper to you from the ageless stones.

Nếu bất kỳ linh hồn tự do nào tình cờ gặp phải nơi đó trong tất cả những thế kỷ vô số sắp tới, xin tất cả những tiếng nói của chúng ta thì thầm với bạn từ những viên đá bất diệt.

Nguồn: Spartan 300 Warriors

An ageless dignity, a timeless gallantry still clung about them and would cling until they died but they would carry undying bitterness to their graves, a bitterness too deep for words.

Một phẩm giá bất diệt, một lòng dũng cảm vượt thời gian vẫn bám lấy họ và sẽ bám lấy họ cho đến khi họ chết, nhưng họ sẽ mang theo sự cay đắng không thể nguôi đến tận mồ, một sự cay đắng quá sâu sắc để diễn tả bằng lời.

Nguồn: Gone with the Wind

Let us cherish this ageless tool, for within its resolute form lies the wisdom of the forest, waiting to be discovered by those who dare to wield its majesty.

Hãy trân trọng công cụ bất diệt này, vì bên trong hình thức kiên quyết của nó chứa đựng sự khôn ngoan của rừng, chờ đợi những người dám sử dụng sự hùng vĩ của nó khám phá ra.

Nguồn: 202319

Because this is the second bird species found to have " ageless ears, " The other being the European starling, the researchers suggest that birds do not experience hearing loss with old age.

Nguồn: Scientific Journal: Zoology

Moreover, her external form would have become increasingly transparent to the light shining through from her ageless true nature, so her beauty would not really have faded but simply become transformed into spiritual beauty.

Hơn nữa, vẻ ngoài của cô ấy sẽ ngày càng trở nên minh bạch hơn với ánh sáng xuyên qua từ bản chất chân thực bất diệt của cô ấy, vì vậy vẻ đẹp của cô ấy thực sự không hề phai đi mà chỉ đơn giản là biến đổi thành vẻ đẹp tâm linh.

Nguồn: The Power of Now

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay