age-defying

[Mỹ]/[ˈeɪdɪfaɪɪŋ]/
[Anh]/[ˈeɪdɪfaɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình lão hóa; Có khả năng chống lại hoặc khắc phục các tác dụng của lão hóa; Rất đáng kể không bị ảnh hưởng bởi thời gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

age-defying cream

kem chống lão hóa

age-defying serum

serum chống lão hóa

age-defying benefits

lợi ích chống lão hóa

age-defying effect

hiệu quả chống lão hóa

age-defying properties

tính chất chống lão hóa

truly age-defying

thực sự chống lão hóa

age-defying skincare

dưỡng da chống lão hóa

age-defying results

kết quả chống lão hóa

finding age-defying

tìm kiếm chống lão hóa

age-defying formula

công thức chống lão hóa

Câu ví dụ

she has an age-defying beauty that captivates everyone.

Cô ấy sở hữu vẻ đẹp thách thức thời gian khiến ai cũng phải say đắm.

the serum promises age-defying results with consistent use.

Serum hứa hẹn mang lại hiệu quả chống lão hóa nếu sử dụng đều đặn.

his age-defying style keeps him looking youthful and sharp.

Phong cách thách thức thời gian của anh ấy khiến anh ấy luôn trẻ trung và lịch lãm.

the actress maintains an age-defying appearance through healthy habits.

Nữ diễn viên duy trì vẻ ngoài thách thức thời gian thông qua những thói quen lành mạnh.

the skincare line focuses on age-defying ingredients and technology.

Dòng sản phẩm chăm sóc da tập trung vào các thành phần và công nghệ chống lão hóa.

she's known for her age-defying grace and elegance.

Cô ấy nổi tiếng với vẻ duyên dáng và thanh lịch thách thức thời gian.

the film showcased an age-defying performance by the veteran actor.

Bộ phim đã phô diễn màn trình diễn thách thức thời gian của nam diễn viên kỳ cựu.

the company developed an age-defying cream to combat wrinkles.

Công ty đã phát triển một loại kem chống lão hóa để chống lại các vết nhăn.

despite her age, she possesses an age-defying spirit and enthusiasm.

Bất chấp tuổi tác, cô ấy vẫn giữ được tinh thần và sự nhiệt tình thách thức thời gian.

the treatment aims to provide age-defying benefits for the skin.

Liệu pháp này nhằm mục đích cung cấp những lợi ích chống lão hóa cho da.

he attributes his age-defying vitality to a balanced lifestyle.

Anh ấy cho rằng sự tràn đầy năng lượng thách thức thời gian của mình là nhờ vào lối sống cân bằng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay