agglomerating

[Mỹ]/əˈɡlɒm.ə.reɪ.tɪŋ/
[Anh]/əˈɡlɑːm.ər.eɪ.tɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.Quá trình hình thành hoặc trở nên lớn hơn bằng cách kết hợp các hạt hoặc đơn vị lại với nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

agglomerating population

tập hợp dân số

agglomerating wealth

tập hợp sự giàu có

agglomerating data centers

tập hợp các trung tâm dữ liệu

agglomerating industries

tập hợp các ngành công nghiệp

agglomerating problems

tập hợp các vấn đề

agglomerating cities

tập hợp các thành phố

agglomerating effects

tập hợp các tác động

agglomerating forces

tập hợp các lực lượng

agglomerating influence

tập hợp ảnh hưởng

Câu ví dụ

the city is agglomerating more and more people each year.

thành phố đang ngày càng thu hút nhiều người hơn mỗi năm.

urbanization is leading to the agglomerating of businesses in certain areas.

quá trình đô thị hóa đang dẫn đến sự tập trung của các doanh nghiệp ở một số khu vực nhất định.

the factory's waste was agglomerating into a toxic sludge.

chất thải của nhà máy đang tập hợp lại thành một loại bùn độc hại.

stars are agglomerating in the vast expanse of space.

các ngôi sao đang tập hợp trong không gian bao la.

the company's resources were agglomerating around their new product line.

các nguồn lực của công ty đang tập trung xung quanh dòng sản phẩm mới của họ.

traffic was agglomerating on the highway during rush hour.

giao thông đang ùn tắc trên đường cao tốc vào giờ cao điểm.

the news stories about the scandal were agglomerating online.

các câu chuyện tin tức về vụ bê bối đang tập trung trên mạng.

he watched as the clouds agglomerated into a towering storm.

anh ta nhìn thấy những đám mây tụ lại thành một cơn bão lớn.

the government is trying to agglomerate businesses in specific zones for economic development.

chính phủ đang cố gắng tập hợp các doanh nghiệp ở các khu vực cụ thể để phát triển kinh tế.

the bacteria were agglomerating on the surface of the petri dish.

vi khuẩn đang tập hợp trên bề mặt đĩa petri.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay