dispersing

[Mỹ]/dɪsˈpɜːsɪŋ/
[Anh]/dɪsˈpɜrsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.gây ra sự tách rời và di chuyển theo các hướng khác nhau; để rải rác hoặc lan rộng; để phân tán hoặc sơ tán một đám đông

Cụm từ & Cách kết hợp

dispersing clouds

mây tản ra

dispersing light

tán xạ ánh sáng

dispersing particles

tán các hạt

dispersing heat

tản nhiệt

dispersing agents

chất phân tán

dispersing waves

tán sóng

dispersing seeds

phân tán hạt giống

dispersing population

phân tán dân số

dispersing chemicals

phân tán hóa chất

dispersing energy

tán năng lượng

Câu ví dụ

the scientist is dispersing the chemicals evenly in the solution.

các nhà khoa học đang phân tán đều các hóa chất trong dung dịch.

they are dispersing the crowd to maintain safety during the event.

họ đang phân tán đám đông để đảm bảo an toàn trong suốt sự kiện.

the wind is dispersing the seeds across the field.

gió đang phân tán hạt giống trên khắp cánh đồng.

after the fireworks, the smoke quickly began dispersing into the sky.

sau pháo hoa, khói nhanh chóng bắt đầu phân tán vào bầu trời.

the teacher is dispersing the students into different groups for the project.

giáo viên đang phân tán học sinh thành các nhóm khác nhau cho dự án.

dispersing the light evenly can enhance the brightness of the room.

phân tán ánh sáng đều có thể tăng độ sáng của căn phòng.

during the meeting, the manager is dispersing important documents to the attendees.

trong cuộc họp, người quản lý đang phân tán các tài liệu quan trọng cho những người tham dự.

the police are dispersing the protesters to restore order.

cảnh sát đang phân tán những người biểu tình để khôi phục trật tự.

dispersing the paint with water can create a lighter shade.

pha loãng sơn với nước có thể tạo ra một sắc thái nhạt hơn.

they are dispersing flyers around the neighborhood to promote the event.

họ đang phát tờ rơi quanh khu dân cư để quảng bá sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay