air-breathing

[Mỹ]/[eəˈbriːθɪŋ]/
[Anh]/[ˈer ˌbriːðɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Sống bằng không khí; cần không khí để thở; liên quan đến hoặc đặc trưng cho các sinh vật thở không khí; của động cơ, sử dụng không khí làm chất làm việc.

Cụm từ & Cách kết hợp

air-breathing creatures

sinh vật hô hấp bằng không khí

air-breathing life

cuộc sống hô hấp bằng không khí

air-breathing apparatus

thiết bị hô hấp bằng không khí

being air-breathing

làm việc hô hấp bằng không khí

air-breathing organisms

sinh vật hô hấp bằng không khí

air-breathing mammals

động vật có vú hô hấp bằng không khí

air-breathing world

thế giới hô hấp bằng không khí

air-breathing species

loài hô hấp bằng không khí

air-breathing humans

con người hô hấp bằng không khí

air-breathing fish

cá hô hấp bằng không khí

Câu ví dụ

the air-breathing animals in the rainforest are diverse.

Động vật thở bằng phổi ở rừng mưa rất đa dạng.

air-breathing organisms rely on oxygen for survival.

Loài sinh vật thở bằng phổi phụ thuộc vào oxy để tồn tại.

many air-breathing insects thrive in humid environments.

Rất nhiều loài côn trùng thở bằng phổi phát triển tốt trong môi trường ẩm ướt.

air-breathing fish have adapted to surface conditions.

Loài cá thở bằng phổi đã thích nghi với điều kiện bề mặt.

the air-breathing reptile used its lungs to swim.

Loài bò sát thở bằng phổi đã sử dụng phổi để bơi.

air-breathing mammals often have complex respiratory systems.

Động vật có vú thở bằng phổi thường có hệ thống hô hấp phức tạp.

scientists study air-breathing life in extreme environments.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự sống thở bằng phổi trong môi trường khắc nghiệt.

air-breathing birds migrate long distances annually.

Chim thở bằng phổi di cư quãng đường dài hàng năm.

the air-breathing amphibian needed a moist habitat.

Loài lưỡng cư thở bằng phổi cần môi trường ẩm ướt.

air-breathing creatures face challenges in underwater habitats.

Loài sinh vật thở bằng phổi gặp thách thức trong môi trường dưới nước.

understanding air-breathing physiology is crucial for conservation.

Hiểu biết về sinh lý học thở bằng phổi là rất quan trọng đối với bảo tồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay