airstream

[Mỹ]/'eəstriːm/
[Anh]/'ɛrstrim/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dòng không khí, di chuyển ngược lại với hướng của một máy bay
Word Forms
số nhiềuairstreams

Cụm từ & Cách kết hợp

vintage airstream trailer

xe kéo lưu niệm

Câu ví dụ

I find The Simian's trailer and it reminds me of my own salad days living out of an Airstream making money hand over fist as a freelance sheepherder.

Tôi tìm thấy đoạn giới thiệu phim The Simian và nó gợi nhớ đến những ngày tháng tuổi trẻ của tôi khi sống trong một chiếc Airstream, kiếm tiền bằng cách làm thuê như một người chăn cừu tự do.

The airstream was strong enough to lift the kite into the air.

Dòng khí đủ mạnh để nhấc chiếc bóng bay lên không trung.

The camper enjoyed the cool airstream while driving through the mountains.

Người cắm trại tận hưởng làn gió mát trong khi lái xe qua núi.

The scientist studied the direction of the airstream to predict the weather.

Các nhà khoa học nghiên cứu hướng của dòng khí để dự đoán thời tiết.

The ventilation system in the building helps regulate the airstream inside.

Hệ thống thông gió trong tòa nhà giúp điều chỉnh dòng khí bên trong.

The pilot adjusted the aircraft's altitude to find a smoother airstream.

Phi công điều chỉnh độ cao của máy bay để tìm được dòng khí êm hơn.

The wind turbine harnesses the power of the airstream to generate electricity.

Tuabin gió khai thác sức mạnh của dòng khí để tạo ra điện.

The sailboat glided gracefully through the airstream on the open sea.

Con thuyền buồm lướt đi nhẹ nhàng trên dòng khí ngoài khơi.

The hot air balloon drifted lazily in the warm airstream above the countryside.

Quả bóng bay nóng trôi lững lờ trong dòng khí ấm trên vùng nông thôn.

The HVAC system controls the temperature by adjusting the airstream in the building.

Hệ thống HVAC kiểm soát nhiệt độ bằng cách điều chỉnh dòng khí trong tòa nhà.

The astronaut floated weightlessly in the microgravity airstream of space.

Các phi hành gia trôi nổi không trọng lượng trong dòng khí vi trọng lực của không gian.

Ví dụ thực tế

Manner of articulation means how the airstream is block or changed to make a sound.

Cách thức phát âm có nghĩa là cách luồng khí bị chặn hoặc thay đổi để tạo ra âm thanh.

Nguồn: VOA Beginner Pronunciation Course

Then find out how you should use your tongue and airstream when making the sounds.

Sau đó, hãy tìm hiểu bạn nên sử dụng lưỡi và luồng khí như thế nào khi tạo ra các âm thanh.

Nguồn: VOA Beginner Pronunciation Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay