alarmist

[Mỹ]/əˈlɑːmɪst/
[Anh]/əˈlɑːrmɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người quá lo lắng hoặc sợ hãi, người luôn lo lắng về những nguy hiểm tiềm ẩn
Word Forms
số nhiềualarmists

Câu ví dụ

Alarmists usually regard the rising generation as a falling one.

Những người gây báo động thường coi thế hệ trẻ đang lên là thế hệ đang xuống.

And alarmist politicians and doomster academics may, in pointing to the state of decay, miss a nation's continuing strengths and attractions, which have to be weighed against its problems and worries.

Và các chính trị gia gây báo động và các học giả bi quan có thể, khi chỉ ra tình trạng suy tàn, bỏ lỡ những thế mạnh và sức hấp dẫn đang tiếp diễn của một quốc gia, điều này phải được cân nhắc so với những vấn đề và lo lắng của nó.

The alarmist predictions about the pandemic caused unnecessary panic among the public.

Những dự đoán gây báo động về đại dịch đã gây ra sự hoảng loạn không cần thiết trong công chúng.

She tends to be alarmist whenever there is a slight issue at work.

Cô ấy có xu hướng trở nên hoảng loạn mỗi khi có một vấn đề nhỏ tại nơi làm việc.

The journalist's alarmist reporting exaggerated the severity of the situation.

Việc đưa tin gây báo động của nhà báo đã cường điệu mức độ nghiêm trọng của tình hình.

It's important not to listen to alarmist rumors and instead rely on verified information.

Điều quan trọng là không nên nghe theo những tin đồn gây báo động mà thay vào đó hãy dựa vào thông tin đã được xác minh.

The politician's alarmist statements were criticized for causing unnecessary fear among the citizens.

Những phát biểu gây báo động của chính trị gia đã bị chỉ trích vì gây ra sự sợ hãi không cần thiết trong số các công dân.

The alarmist weather forecast led to the cancellation of outdoor events.

Dự báo thời tiết gây báo động đã dẫn đến việc hủy bỏ các sự kiện ngoài trời.

He has a tendency to be alarmist about his health, often worrying about minor symptoms.

Anh ấy có xu hướng trở nên hoảng loạn về sức khỏe của mình, thường xuyên lo lắng về những triệu chứng nhỏ.

The company's alarmist approach to competition led to hasty decisions that backfired.

Cách tiếp cận cạnh tranh gây báo động của công ty đã dẫn đến những quyết định vội vàng mà sau đó thất bại.

Don't be an alarmist and jump to conclusions without proper evidence.

Đừng hoảng loạn và đưa ra kết luận mà không có bằng chứng thích hợp.

The teacher warned the students not to be alarmist about the upcoming exam.

Giáo viên cảnh báo học sinh không nên hoảng loạn về kỳ thi sắp tới.

Ví dụ thực tế

I am not being alarmist, I am simply stating the facts.

Tôi không hề tỏ ra báo động, tôi chỉ đơn giản là nêu sự thật.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

When we first heard about these numbers, they sounded a bit alarmist.

Khi chúng tôi lần đầu tiên nghe về những con số này, chúng có vẻ hơi báo động.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

This isn't to be alarmist. Optimists point out that technological upheaval has benefited workers in the past.

Đây không phải là để tỏ ra báo động. Những người lạc quan chỉ ra rằng những biến động công nghệ đã mang lại lợi ích cho người lao động trong quá khứ.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Supporters of the measure, such as state Senator Bo Watson, a co-sponsor, say this is alarmist poppycock.

Những người ủng hộ biện pháp này, như Thượng nghị sĩ bang Bo Watson, một người đồng bảo trợ, nói rằng đây là những lời lẽ báo động vô nghĩa.

Nguồn: The Economist - International

No, I think I found it a little bit too alarmist.

Không, tôi nghĩ nó hơi quá mức báo động.

Nguồn: Radio Laboratory

And I don't want to be alarmist.

Và tôi không muốn tỏ ra báo động.

Nguồn: Rishi Sunak Speech Collection

Are we too alarmist, or not alarmed enough?

Chúng ta có quá báo động hay không đủ cảnh giác?

Nguồn: PBS Earth - Climate Change

In fact, the alarmist hype is possibly more dangerous than the technology itself.

Trên thực tế, sự cường điệu báo động có thể nguy hiểm hơn chính công nghệ đó.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

But where is the evidence to support such alarmist advice?

Nhưng bằng chứng để chứng minh cho những lời khuyên báo động như vậy là gì?

Nguồn: 2017-2020 Real Exam Questions for Postgraduate Entrance Examination English I

Despite alarmist headlines in the West, fewer than a fifth of Africans who leave their country make their way to Europe.

Bất chấp những tiêu đề báo động ở phương Tây, ít hơn một phần năm người châu Phi rời khỏi quốc gia của họ đến được châu Âu.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay