alkalemia

[Mỹ]/[ˌæl.kəˈliː.mi.ə]/
[Anh]/[ˌæl.kəˈliː.mi.ə]/

Dịch

n. Một tình trạng được đặc trưng bởi mức độ kiềm trong máu cao bất thường; Tăng tính kiềm của máu.
Word Forms
số nhiềualkalemias

Cụm từ & Cách kết hợp

alkalemia diagnosis

Chẩn đoán kiềm máu

detecting alkalemia

Phát hiện kiềm máu

alkalemia levels

Mức kiềm máu

severe alkalemia

Kiềm máu nặng

alkalemia caused

Nguyên nhân gây kiềm máu

chronic alkalemia

Kiềm máu mãn tính

treating alkalemia

Điều trị kiềm máu

alkalemia risk

Rủi ro kiềm máu

alkalemia symptoms

Dấu hiệu kiềm máu

alkalemia occurs

Kiềm máu xảy ra

Câu ví dụ

the patient's alkalemia was confirmed by arterial blood gas analysis.

Việc kiềm máu của bệnh nhân đã được xác nhận bằng phân tích khí máu động mạch.

metabolic alkalemia can result from excessive vomiting or nasogastric suction.

Kiềm máu chuyển hóa có thể xảy ra do nôn mửa quá mức hoặc hút dạ dày qua mũi.

we investigated the underlying causes of her severe alkalemia.

Chúng tôi đã điều tra các nguyên nhân tiềm ẩn gây ra tình trạng kiềm máu nghiêm trọng của cô ấy.

treatment for alkalemia often involves correcting the underlying electrolyte imbalance.

Điều trị kiềm máu thường bao gồm việc khắc phục mất cân bằng điện giải tiềm ẩn.

the lab results indicated a significant degree of alkalemia.

Kết quả xét nghiệm cho thấy mức độ kiềm máu đáng kể.

alkalemia secondary to diuretic use was observed in several patients.

Kiềm máu thứ phát do sử dụng thuốc lợi tiểu đã được quan sát ở một số bệnh nhân.

monitoring for alkalemia is crucial in patients receiving certain medications.

Việc theo dõi kiềm máu là rất quan trọng ở những bệnh nhân đang dùng một số loại thuốc.

the physician ordered tests to rule out alkalemia as a contributing factor.

Bác sĩ đã yêu cầu các xét nghiệm để loại trừ kiềm máu là một yếu tố góp phần.

respiratory alkalemia is characterized by a low partial pressure of carbon dioxide.

Kiềm máu hô hấp được đặc trưng bởi áp suất riêng phần của khí CO2 thấp.

the presence of alkalemia prompted further diagnostic workup.

Sự hiện diện của kiềm máu đã thúc đẩy việc khám phá chẩn đoán sâu hơn.

we need to assess the severity of the alkalemia and its impact on organ function.

Chúng ta cần đánh giá mức độ nghiêm trọng của kiềm máu và ảnh hưởng của nó đến chức năng các cơ quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay