| số nhiều | allegories |
an allegory on the theme of the passage from ignorance to knowledge.
một ẩn dụ về chủ đề quá trình từ vô minh đến kiến thức.
Pilgrim's Progress is an allegory of the spiritual journey.
Pilgrim's Progress là một ẩn dụ về hành trình tâm linh.
The blindfolded figure with scales is an allegory of justice.
Hình ảnh người mù bị bịt mắt với cân là một ẩn dụ về công lý.
that this bold metaphor is admirable, and the natural history of the stage has no occasion on a day of allegory and royal epithalamium to take exception at a dolphin who is son to a lion.
thay cho phép ẩn dụ táo bạo này là đáng ngưỡng mộ, và lịch sử tự nhiên của sân khấu không có lý do gì vào một ngày của ngụ ngôn và hôn lễ hoàng gia để phản đối một con cá heo là con trai của một con sư tử.
Spenser's continuation and divergence from the Arthurian romance tradition are discussed in order to clarify the dialectical equiponderant relationship between romance and allegory of the poem.
Việc Spenser tiếp nối và khác biệt với truyền thống tiểu thuyết Arthurian được thảo luận nhằm làm rõ mối quan hệ biện chứng cân bằng giữa tiểu thuyết và ẩn dụ của bài thơ.
The novel is an allegory of the political situation in the country.
Cuốn tiểu thuyết là một ẩn dụ về tình hình chính trị của đất nước.
The fable serves as an allegory for human nature.
Truyện ngụ ngôn đóng vai trò như một ẩn dụ cho bản chất con người.
The painting is believed to be an allegory of love and loss.
Người ta tin rằng bức tranh là một ẩn dụ về tình yêu và sự mất mát.
The film uses an allegory to explore themes of power and corruption.
Bộ phim sử dụng một ẩn dụ để khám phá các chủ đề về quyền lực và tham nhũng.
The allegory in the poem conveys a deeper message about life and death.
Ẩn dụ trong bài thơ truyền tải một thông điệp sâu sắc hơn về cuộc sống và cái chết.
The allegory in the story is open to interpretation, with many possible meanings.
Ẩn dụ trong câu chuyện có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau, với nhiều ý nghĩa có thể.
The allegory of the cave in Plato's Republic is a famous philosophical concept.
Ẩn dụ về hang động trong Quốc gia của Plato là một khái niệm triết học nổi tiếng.
an allegory on the theme of the passage from ignorance to knowledge.
một ẩn dụ về chủ đề quá trình từ vô minh đến kiến thức.
Pilgrim's Progress is an allegory of the spiritual journey.
Pilgrim's Progress là một ẩn dụ về hành trình tâm linh.
The blindfolded figure with scales is an allegory of justice.
Hình ảnh người mù bị bịt mắt với cân là một ẩn dụ về công lý.
that this bold metaphor is admirable, and the natural history of the stage has no occasion on a day of allegory and royal epithalamium to take exception at a dolphin who is son to a lion.
thay cho phép ẩn dụ táo bạo này là đáng ngưỡng mộ, và lịch sử tự nhiên của sân khấu không có lý do gì vào một ngày của ngụ ngôn và hôn lễ hoàng gia để phản đối một con cá heo là con trai của một con sư tử.
Spenser's continuation and divergence from the Arthurian romance tradition are discussed in order to clarify the dialectical equiponderant relationship between romance and allegory of the poem.
Việc Spenser tiếp nối và khác biệt với truyền thống tiểu thuyết Arthurian được thảo luận nhằm làm rõ mối quan hệ biện chứng cân bằng giữa tiểu thuyết và ẩn dụ của bài thơ.
The novel is an allegory of the political situation in the country.
Cuốn tiểu thuyết là một ẩn dụ về tình hình chính trị của đất nước.
The fable serves as an allegory for human nature.
Truyện ngụ ngôn đóng vai trò như một ẩn dụ cho bản chất con người.
The painting is believed to be an allegory of love and loss.
Người ta tin rằng bức tranh là một ẩn dụ về tình yêu và sự mất mát.
The film uses an allegory to explore themes of power and corruption.
Bộ phim sử dụng một ẩn dụ để khám phá các chủ đề về quyền lực và tham nhũng.
The allegory in the poem conveys a deeper message about life and death.
Ẩn dụ trong bài thơ truyền tải một thông điệp sâu sắc hơn về cuộc sống và cái chết.
The allegory in the story is open to interpretation, with many possible meanings.
Ẩn dụ trong câu chuyện có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau, với nhiều ý nghĩa có thể.
The allegory of the cave in Plato's Republic is a famous philosophical concept.
Ẩn dụ về hang động trong Quốc gia của Plato là một khái niệm triết học nổi tiếng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay