metaphor

[Mỹ]/ˈmetəfə(r)/
[Anh]/ˈmetəfər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình thức diễn đạt trong đó một từ hoặc cụm từ được áp dụng cho một đối tượng hoặc hành động mà nó không áp dụng theo nghĩa đen, nhằm gợi ý một sự tương đồng.
Word Forms
số nhiềumetaphors

Cụm từ & Cách kết hợp

extended metaphor

ẩn dụ mở rộng

mixed metaphor

ẩn dụ hỗn hợp

dead metaphor

ẩn dụ đã chết

metaphorical language

ngôn ngữ ẩn dụ

Câu ví dụ

These two metaphors are mismached.

Hai phép ẩn dụ này không phù hợp.

In poetry the rose is often a metaphor for love.

Trong thơ ca, hoa hồng thường là một phép ẩn dụ cho tình yêu.

Children at a young age produce more enactive metaphors and as they grow older more perceptual metaphors are produced.

Trẻ em ở độ tuổi còn nhỏ thường tạo ra nhiều phép ẩn dụ hành động hơn, và khi chúng lớn hơn, nhiều phép ẩn dụ nhận thức hơn được tạo ra.

The translation of metaphors, personification and Litotes etc.

Dịch các phép ẩn dụ, nhân hóa và Litotes, v.v.

it is moot whether this phrase should be treated as metaphor or not.

Việc liệu cụm từ này có nên được coi là phép ẩn dụ hay không là một vấn đề gây tranh cãi.

Check for similes, metaphors, metonymy and synecdoche.

Kiểm tra các phép so sánh, phép ẩn dụ, ẩn dụ chuyển đổi và nhân cách hóa.

'I had fallen through a trapdoor of depression,' said Mark, who was fond of theatrical metaphors.

Tôi đã rơi xuống một cánh cửa bẫy của sự trầm cảm,' Mark nói, người thích những phép ẩn dụ kịch tính.

the amounts of money being lost by the company were enough to make it a metaphor for an industry that was teetering.

Số tiền mà công ty đang thua lỗ là đủ để khiến nó trở thành một phép ẩn dụ cho một ngành công nghiệp đang trên bờ vực sụp đổ.

Using metaphor, we say that computers have senses and a memory.

Sử dụng phép ẩn dụ, chúng ta nói rằng máy tính có giác quan và trí nhớ.

In the sermon the preacher hereby notifies the congregation that it is dead and buried –an ex-people.This is not a metaphor, this is our reality coram Deo.

Trong bài giảng, người rao giảng thông báo cho hội thánh rằng họ đã chết và bị chôn đi rồi – một dân tộc đã qua. Đây không phải là một phép ẩn dụ, đây là thực tế của chúng ta trước mặt Chúa.

The metaphor representing the Yin and Yang or the first male and female connection - the right and left eyes of Horus is the Vesica Pisces becoming the symbol for the First Light.

Phép ẩn dụ đại diện cho sự cân bằng âm và dương hoặc sự kết nối giữa nam và nữ đầu tiên - hai mắt phải và trái của Horus là Vesica Pisces trở thành biểu tượng cho Ánh sáng đầu tiên.

Another cybernetician, Gerald Weinberg, supplies a fine metaphor for requisite complexity in his book On the Design of Stable Systems.

Một nhà tin học tự động khác, Gerald Weinberg, cung cấp một phép ẩn dụ tinh tế về độ phức tạp cần thiết trong cuốn sách của ông về Thiết kế Hệ thống Ổn định.

that this bold metaphor is admirable, and the natural history of the stage has no occasion on a day of allegory and royal epithalamium to take exception at a dolphin who is son to a lion.

thay cho phép ẩn dụ táo bạo này là đáng ngưỡng mộ, và lịch sử tự nhiên của sân khấu không có lý do gì vào một ngày của ngụ ngôn và hôn lễ hoàng gia để phản đối một con cá heo là con trai của một con sư tử.

Times are changed and we must, to use the homely metaphor, cut our coat according to our cloth.

Thời thế thay đổi và chúng ta, theo phép ẩn dụ giản dị, phải cắt áo theo tấm vải.

a name that has always eluded me; a metaphor that eluded them.See Synonyms at escape

một cái tên mà tôi luôn khó hiểu; một phép ẩn dụ mà họ khó hiểu. Xem Từ đồng nghĩa tại trốn thoát

Of the kinds of words we have enumerated it may be observed that compounds are most in place in the dithyramb, strange words in heroic, and metaphors in iambic poetry.

Trong số các loại từ mà chúng tôi đã liệt kê, có thể thấy các hợp chất phù hợp nhất trong dithyramb, các từ lạ trong thơ anh hùng và ẩn dụ trong thơ iambic.

Edward Hirsch successfully and skillfully uses many language devices in his love poem“REGRET”including figurative languages, sppech styles, enjambment, metaphors, images, oxymoron, and chiasmus.

Edward Hirsch đã sử dụng thành công và khéo léo nhiều kỹ thuật ngôn ngữ trong bài thơ tình yêu của ông mang tên “REGRET”, bao gồm ngôn ngữ ẩn dụ, phong cách diễn đạt, nối dòng, ẩn dụ, hình ảnh, tựa đề và hoán dụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay