allocatee

[Mỹ]/ˌæl.əˌtiː/
[Anh]/ˌæl.əˈtiː/

Dịch

n. một người được cấp phát thứ gì đó; người nhận một khoản phân bổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

allocatee rights

Quyền của người được phân bổ

the allocatee

người được phân bổ

named allocatee

người được phân bổ được chỉ định

allocatee details

chi tiết người được phân bổ

allocatee information

thông tin người được phân bổ

allocatee address

địa chỉ người được phân bổ

allocatee receives

người được phân bổ nhận

allocatee approved

người được phân bổ đã được phê duyệt

allocatees listed

danh sách người được phân bổ

allocatee notified

người được phân bổ đã được thông báo

Câu ví dụ

the allocatee must sign the agreement before funds are released.

Người được phân bổ phải ký vào thỏa thuận trước khi tiền được giải ngân.

each allocatee receives a written notice of the allocation.

Mỗi người được phân bổ nhận được thông báo bằng văn bản về việc phân bổ.

the allocatee is entitled to request a detailed statement of charges.

Người được phân bổ có quyền yêu cầu bản sao chi tiết các khoản phí.

the landlord confirmed the allocatee in writing after the review.

Chủ nhà đã xác nhận người được phân bổ bằng văn bản sau khi xem xét.

if the allocatee fails to comply, the allocation may be revoked.

Nếu người được phân bổ không tuân thủ, việc phân bổ có thể bị hủy bỏ.

the court identified the allocatee and recorded the transfer in the registry.

Tòa án đã xác định người được phân bổ và ghi nhận việc chuyển nhượng trong sổ đăng ký.

the allocatee is responsible for paying any applicable taxes and fees.

Người được phân bổ chịu trách nhiệm thanh toán các khoản thuế và phí áp dụng.

the agency contacted the allocatee to verify eligibility documents.

Cơ quan đã liên hệ với người được phân bổ để xác minh các giấy tờ đủ điều kiện.

the allocatee must provide proof of identity at the appointment.

Người được phân bổ phải cung cấp giấy tờ chứng minh danh tính tại buổi hẹn.

upon approval, the allocatee will receive the keys and move-in instructions.

Sau khi được phê duyệt, người được phân bổ sẽ nhận được chìa khóa và hướng dẫn dọn vào.

the allocatee may appeal the decision within ten business days.

Người được phân bổ có thể kháng nghị quyết định trong vòng mười ngày làm việc.

the allocatee acknowledged receipt of the notice by email.

Người được phân bổ đã xác nhận việc nhận thông báo qua email.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay