allots time
phân bổ thời gian
allots resources
phân bổ nguồn lực
allots responsibilities
phân bổ trách nhiệm
allots tasks evenly
phân bổ công việc đều
the government allots resources to different regions.
chính phủ phân bổ nguồn lực cho các vùng khác nhau.
the committee allots tasks based on individual strengths.
ban thư ký phân bổ nhiệm vụ dựa trên điểm mạnh của từng cá nhân.
he allots a portion of his income to charity.
anh ấy trích một phần thu nhập của mình cho từ thiện.
the budget allots money for travel expenses.
ngân sách phân bổ tiền cho chi phí đi lại.
allots time
phân bổ thời gian
allots resources
phân bổ nguồn lực
allots responsibilities
phân bổ trách nhiệm
allots tasks evenly
phân bổ công việc đều
the government allots resources to different regions.
chính phủ phân bổ nguồn lực cho các vùng khác nhau.
the committee allots tasks based on individual strengths.
ban thư ký phân bổ nhiệm vụ dựa trên điểm mạnh của từng cá nhân.
he allots a portion of his income to charity.
anh ấy trích một phần thu nhập của mình cho từ thiện.
the budget allots money for travel expenses.
ngân sách phân bổ tiền cho chi phí đi lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay