time divides
thời gian chia cắt
wealth divides
sự giàu có chia cắt
class divides
giai cấp chia cắt
line divides
đường kẻ chia cắt
culture divides
văn hóa chia cắt
race divides
chủng tộc chia cắt
age divides
tuổi tác chia cắt
gender divides
giới tính chia cắt
space divides
không gian chia cắt
interest divides
sở thích chia cắt
time divides our lives into different phases.
thời gian chia cuộc sống của chúng ta thành các giai đoạn khác nhau.
the teacher divides the class into groups for the project.
giáo viên chia lớp thành các nhóm cho dự án.
he divides his time between work and family.
anh ấy chia thời gian giữa công việc và gia đình.
the river divides the two towns.
con sông chia tách hai thị trấn.
she divides her attention between several tasks.
cô ấy chia sẻ sự chú ý của mình giữa nhiều nhiệm vụ.
the book divides its chapters by themes.
cuốn sách chia các chương theo chủ đề.
the committee divides the responsibilities among its members.
ủy ban chia sẻ trách nhiệm giữa các thành viên.
he divides his earnings with his partner.
anh ấy chia thu nhập của mình với đối tác.
the map divides the region into various districts.
bản đồ chia khu vực thành nhiều quận khác nhau.
mathematics divides into several branches.
toán học chia thành nhiều nhánh.
time divides
thời gian chia cắt
wealth divides
sự giàu có chia cắt
class divides
giai cấp chia cắt
line divides
đường kẻ chia cắt
culture divides
văn hóa chia cắt
race divides
chủng tộc chia cắt
age divides
tuổi tác chia cắt
gender divides
giới tính chia cắt
space divides
không gian chia cắt
interest divides
sở thích chia cắt
time divides our lives into different phases.
thời gian chia cuộc sống của chúng ta thành các giai đoạn khác nhau.
the teacher divides the class into groups for the project.
giáo viên chia lớp thành các nhóm cho dự án.
he divides his time between work and family.
anh ấy chia thời gian giữa công việc và gia đình.
the river divides the two towns.
con sông chia tách hai thị trấn.
she divides her attention between several tasks.
cô ấy chia sẻ sự chú ý của mình giữa nhiều nhiệm vụ.
the book divides its chapters by themes.
cuốn sách chia các chương theo chủ đề.
the committee divides the responsibilities among its members.
ủy ban chia sẻ trách nhiệm giữa các thành viên.
he divides his earnings with his partner.
anh ấy chia thu nhập của mình với đối tác.
the map divides the region into various districts.
bản đồ chia khu vực thành nhiều quận khác nhau.
mathematics divides into several branches.
toán học chia thành nhiều nhánh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay