land allotters
những người phân chia đất đai
government allotters
những người phân chia đất của chính phủ
resource allotters
những người phân chia tài nguyên
the allotters decided
những người phân chia đã quyết định
allotters must follow
những người phân chia phải tuân theo
chief allotters
những người phân chia chính
allotters allocated
những người phân chia đã phân bổ
allotters responsible
những người phân chia chịu trách nhiệm
allotters should consider
những người phân chia nên xem xét
the allotters' decision
quyết định của những người phân chia
the budget allotters met to discuss the new fiscal year's spending priorities.
Các nhà phân bổ ngân sách đã họp để thảo luận về các ưu tiên chi tiêu trong năm tài chính mới.
resource allotters must carefully balance competing departmental needs.
Các nhà phân bổ nguồn lực phải cẩn trọng cân bằng các nhu cầu cạnh tranh giữa các bộ phận.
land allotters in the city have approved the new housing development plan.
Các nhà phân bổ đất đai trong thành phố đã phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở mới.
equipment allotters distributed the supplies equally among all laboratories.
Các nhà phân bổ thiết bị đã phân phối vật tư một cách công bằng cho tất cả các phòng thí nghiệm.
the committee serves as fund allotters for scientific research projects.
Hội đồng đóng vai trò là nhà phân bổ quỹ cho các dự án nghiên cứu khoa học.
personnel allotters assigned the new recruits to various training programs.
Các nhà phân bổ nhân sự đã phân công các tân binh vào các chương trình đào tạo khác nhau.
inventory allotters keep detailed records of all warehouse materials.
Các nhà phân bổ hàng tồn kho giữ hồ sơ chi tiết về tất cả các vật tư trong kho.
time allotters for the project must ensure deadlines are met efficiently.
Các nhà phân bổ thời gian cho dự án phải đảm bảo các hạn chót được thực hiện hiệu quả.
energy allotters are implementing new conservation measures this quarter.
Các nhà phân bổ năng lượng đang triển khai các biện pháp tiết kiệm mới trong quý này.
medical supply allotters delivered emergency equipment to rural clinics.
Các nhà phân bổ trang thiết bị y tế đã giao thiết bị khẩn cấp đến các phòng khám ở vùng nông thôn.
the government appointed new spectrum allotters for the telecommunications industry.
Chính phủ đã bổ nhiệm các nhà phân bổ phổ tần số mới cho ngành viễn thông.
food allotters coordinated the distribution of relief supplies to flood victims.
Các nhà phân bổ thực phẩm đã phối hợp phân phối các vật tư cứu trợ cho các nạn nhân lũ lụt.
land allotters
những người phân chia đất đai
government allotters
những người phân chia đất của chính phủ
resource allotters
những người phân chia tài nguyên
the allotters decided
những người phân chia đã quyết định
allotters must follow
những người phân chia phải tuân theo
chief allotters
những người phân chia chính
allotters allocated
những người phân chia đã phân bổ
allotters responsible
những người phân chia chịu trách nhiệm
allotters should consider
những người phân chia nên xem xét
the allotters' decision
quyết định của những người phân chia
the budget allotters met to discuss the new fiscal year's spending priorities.
Các nhà phân bổ ngân sách đã họp để thảo luận về các ưu tiên chi tiêu trong năm tài chính mới.
resource allotters must carefully balance competing departmental needs.
Các nhà phân bổ nguồn lực phải cẩn trọng cân bằng các nhu cầu cạnh tranh giữa các bộ phận.
land allotters in the city have approved the new housing development plan.
Các nhà phân bổ đất đai trong thành phố đã phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở mới.
equipment allotters distributed the supplies equally among all laboratories.
Các nhà phân bổ thiết bị đã phân phối vật tư một cách công bằng cho tất cả các phòng thí nghiệm.
the committee serves as fund allotters for scientific research projects.
Hội đồng đóng vai trò là nhà phân bổ quỹ cho các dự án nghiên cứu khoa học.
personnel allotters assigned the new recruits to various training programs.
Các nhà phân bổ nhân sự đã phân công các tân binh vào các chương trình đào tạo khác nhau.
inventory allotters keep detailed records of all warehouse materials.
Các nhà phân bổ hàng tồn kho giữ hồ sơ chi tiết về tất cả các vật tư trong kho.
time allotters for the project must ensure deadlines are met efficiently.
Các nhà phân bổ thời gian cho dự án phải đảm bảo các hạn chót được thực hiện hiệu quả.
energy allotters are implementing new conservation measures this quarter.
Các nhà phân bổ năng lượng đang triển khai các biện pháp tiết kiệm mới trong quý này.
medical supply allotters delivered emergency equipment to rural clinics.
Các nhà phân bổ trang thiết bị y tế đã giao thiết bị khẩn cấp đến các phòng khám ở vùng nông thôn.
the government appointed new spectrum allotters for the telecommunications industry.
Chính phủ đã bổ nhiệm các nhà phân bổ phổ tần số mới cho ngành viễn thông.
food allotters coordinated the distribution of relief supplies to flood victims.
Các nhà phân bổ thực phẩm đã phối hợp phân phối các vật tư cứu trợ cho các nạn nhân lũ lụt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay