apportioners of justice
những người phân chia công lý
apportioners of resources
những người phân chia nguồn lực
apportioners of rewards
những người phân chia phần thưởng
the apportioners will divide the resources fairly among the team members.
Những người phân bổ sẽ chia sẻ nguồn lực một cách công bằng giữa các thành viên trong nhóm.
in the meeting, the apportioners discussed how to allocate the budget.
Trong cuộc họp, những người phân bổ đã thảo luận về cách phân bổ ngân sách.
the apportioners are responsible for ensuring equity in the distribution.
Những người phân bổ chịu trách nhiệm đảm bảo tính công bằng trong phân phối.
effective apportioners can enhance the efficiency of project management.
Những người phân bổ hiệu quả có thể nâng cao hiệu quả quản lý dự án.
the role of apportioners is crucial in large organizations.
Vai trò của những người phân bổ là rất quan trọng trong các tổ chức lớn.
apportioners must communicate clearly to avoid misunderstandings.
Những người phân bổ phải giao tiếp rõ ràng để tránh hiểu lầm.
hiring skilled apportioners can lead to better outcomes in any project.
Thuê những người phân bổ có kỹ năng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn trong bất kỳ dự án nào.
the apportioners used data analysis to guide their decisions.
Những người phân bổ đã sử dụng phân tích dữ liệu để đưa ra quyết định.
many companies rely on apportioners for strategic resource management.
Nhiều công ty dựa vào những người phân bổ để quản lý nguồn lực chiến lược.
apportioners often face challenges in balancing competing interests.
Những người phân bổ thường gặp phải những thách thức trong việc cân bằng các lợi ích cạnh tranh.
apportioners of justice
những người phân chia công lý
apportioners of resources
những người phân chia nguồn lực
apportioners of rewards
những người phân chia phần thưởng
the apportioners will divide the resources fairly among the team members.
Những người phân bổ sẽ chia sẻ nguồn lực một cách công bằng giữa các thành viên trong nhóm.
in the meeting, the apportioners discussed how to allocate the budget.
Trong cuộc họp, những người phân bổ đã thảo luận về cách phân bổ ngân sách.
the apportioners are responsible for ensuring equity in the distribution.
Những người phân bổ chịu trách nhiệm đảm bảo tính công bằng trong phân phối.
effective apportioners can enhance the efficiency of project management.
Những người phân bổ hiệu quả có thể nâng cao hiệu quả quản lý dự án.
the role of apportioners is crucial in large organizations.
Vai trò của những người phân bổ là rất quan trọng trong các tổ chức lớn.
apportioners must communicate clearly to avoid misunderstandings.
Những người phân bổ phải giao tiếp rõ ràng để tránh hiểu lầm.
hiring skilled apportioners can lead to better outcomes in any project.
Thuê những người phân bổ có kỹ năng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn trong bất kỳ dự án nào.
the apportioners used data analysis to guide their decisions.
Những người phân bổ đã sử dụng phân tích dữ liệu để đưa ra quyết định.
many companies rely on apportioners for strategic resource management.
Nhiều công ty dựa vào những người phân bổ để quản lý nguồn lực chiến lược.
apportioners often face challenges in balancing competing interests.
Những người phân bổ thường gặp phải những thách thức trong việc cân bằng các lợi ích cạnh tranh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay