aloofly

[Mỹ]/[ˈælʊfli]/
[Anh]/[ˈælʊfli]/

Dịch

adv. Theo cách lạnh lùng; ở xa.; Theo một cách cho thấy sự tách rời hoặc dè dặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

aloofly smiling

tỏ ra lạnh lùng và mỉm cười

behaved aloofly

hành xử một cách lạnh lùng

stood aloofly

đứng một cách lạnh lùng

acting aloofly

tỏ ra lạnh lùng

looked aloofly

nhìn một cách lạnh lùng

aloofly distant

lạnh lùng và xa cách

seemed aloofly

có vẻ lạnh lùng

talked aloofly

nói một cách lạnh lùng

remained aloofly

vẫn giữ thái độ lạnh lùng

so aloofly

lạnh lùng đến vậy

Câu ví dụ

she watched the party from an aloofly distant corner, seemingly uninterested.

Cô ấy quan sát bữa tiệc từ một góc xa xôi và tách biệt, dường như không quan tâm.

he greeted us aloofly, barely making eye contact.

Anh ấy chào đón chúng tôi một cách lạnh lùng, hầu như không nhìn vào mắt.

the cat observed the dog aloofly from atop the fence.

Chú mèo quan sát chú chó một cách lạnh lùng từ trên hàng rào.

the professor addressed the class aloofly, maintaining a professional distance.

Giáo sư trình bày với lớp học một cách lạnh lùng, duy trì khoảng cách chuyên nghiệp.

she responded to his proposal aloofly, without enthusiasm.

Cô ấy phản hồi lại đề xuất của anh ấy một cách lạnh lùng, không có sự nhiệt tình.

he stood aloofly at the edge of the crowd, observing the scene.

Anh ấy đứng một mình ở rìa đám đông, quan sát khung cảnh.

the wealthy businessman conducted himself aloofly during the negotiations.

Doanh nhân giàu có cư xử một cách lạnh lùng trong suốt quá trình đàm phán.

she smiled aloofly at the compliment, showing no appreciation.

Cô ấy mỉm cười lạnh lùng trước lời khen ngợi, không cho thấy sự đánh giá cao.

he received the award aloofly, offering a brief and formal speech.

Anh ấy nhận giải thưởng một cách lạnh lùng, đưa ra một bài phát biểu ngắn gọn và trang trọng.

the artist worked aloofly in his studio, ignoring the outside world.

Nghệ sĩ làm việc một mình trong phòng của mình, phớt lờ thế giới bên ngoài.

she listened aloofly to their concerns, showing little empathy.

Cô ấy lắng nghe một cách lạnh lùng về những lo ngại của họ, không cho thấy sự đồng cảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay