| số nhiều | amalgams |
dental amalgam
hàn trám nha khoa
metal amalgam
hàn trám kim loại
a curious amalgam of the traditional and the modern.
một sự pha trộn kỳ lạ giữa truyền thống và hiện đại.
an amalgam of charming agreeability and indefatigable humor.
một sự pha trộn của sự dễ chịu quyến rũ và sự hài hước không mệt mỏi.
an amalgam of strength, reputation, and commitment to ethical principles.See Synonyms at mixture
một sự pha trộn của sức mạnh, danh tiếng và cam kết với các nguyên tắc đạo đức. Xem Từ đồng nghĩa tại hỗn hợp
an amalgam of strength, reputation, and commitment to ethical principles
một sự pha trộn của sức mạnh, danh tiếng và cam kết với các nguyên tắc đạo đức
an amalgam of different cultures
một sự pha trộn của các nền văn hóa khác nhau
an amalgam of flavors in the dish
một sự pha trộn hương vị trong món ăn
an amalgam of ideas
một sự pha trộn các ý tưởng
an amalgam of styles in the artwork
một sự pha trộn phong cách trong tác phẩm nghệ thuật
an amalgam of colors in the painting
một sự pha trộn màu sắc trong bức tranh
an amalgam of traditions
một sự pha trộn các truyền thống
an amalgam of emotions
một sự pha trộn các cảm xúc
an amalgam of influences
một sự pha trộn các ảnh hưởng
an amalgam of talents in the team
một sự pha trộn tài năng trong nhóm
an amalgam of experiences
một sự pha trộn kinh nghiệm
Forest science is an amalgam of disciplines.
Khoa học lâm nghiệp là sự kết hợp của nhiều chuyên ngành.
Nguồn: "Selections from Nature"Yes, sir. Mixed with mercury, it forms an amalgam that takes the place of zinc in Bunsen cells.
Vâng, thưa ông. Khi trộn với thủy ngân, nó tạo thành một hợp kim thay thế cho kẽm trong các tế bào Bunsen.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)An alloy with mercury in it is called an amalgam, and they're useful for all sorts of things.
Một hợp kim có chứa thủy ngân được gọi là hợp kim, và chúng hữu ích cho nhiều thứ khác nhau.
Nguồn: Scishow Selected SeriesThe iconic McDonald's burger is an amalgam of rent, electricity and labour, as well as beef, bread and cheese.
Bánh mì burger biểu tượng của McDonald's là sự kết hợp của tiền thuê nhà, điện và nhân công, cũng như thịt bò, bánh mì và phô mai.
Nguồn: The Economist - FinanceBut some amalgams aren't so harmless.
Nhưng một số hợp kim thì không hề vô hại.
Nguồn: Scishow Selected SeriesSo what we have here is we have a metal amalgam.
Vậy thì ở đây chúng ta có một hợp kim kim loại.
Nguồn: Fun Chemistry Experiments: Periodic VideosAnd " Wilfred" was this crazy amalgam of really weird, super funny.
Và " Wilfred" là một sự kết hợp điên rồ của những điều thực sự kỳ lạ và siêu hài hước.
Nguồn: GQ — Representative Roles of CelebritiesThe name comes from Greek mythology, where chimera is an amalgam of three different animals.
Tên gọi xuất phát từ thần thoại Hy Lạp, nơi chimera là sự kết hợp của ba loài động vật khác nhau.
Nguồn: TED-Ed (video version)I mean, this stew is simply an amalgam of ingredients.
Ý tôi là, món hầm này đơn giản chỉ là sự kết hợp của các nguyên liệu.
Nguồn: Breaking Bad Season 3(female professor) The reading greatly exaggerates the dangers of using dental amalgam.
(giảng viên nữ) Bài đọc phóng đại quá mức về những nguy hiểm của việc sử dụng amalgam nha khoa.
Nguồn: Comprehensive Writing 2022dental amalgam
hàn trám nha khoa
metal amalgam
hàn trám kim loại
a curious amalgam of the traditional and the modern.
một sự pha trộn kỳ lạ giữa truyền thống và hiện đại.
an amalgam of charming agreeability and indefatigable humor.
một sự pha trộn của sự dễ chịu quyến rũ và sự hài hước không mệt mỏi.
an amalgam of strength, reputation, and commitment to ethical principles.See Synonyms at mixture
một sự pha trộn của sức mạnh, danh tiếng và cam kết với các nguyên tắc đạo đức. Xem Từ đồng nghĩa tại hỗn hợp
an amalgam of strength, reputation, and commitment to ethical principles
một sự pha trộn của sức mạnh, danh tiếng và cam kết với các nguyên tắc đạo đức
an amalgam of different cultures
một sự pha trộn của các nền văn hóa khác nhau
an amalgam of flavors in the dish
một sự pha trộn hương vị trong món ăn
an amalgam of ideas
một sự pha trộn các ý tưởng
an amalgam of styles in the artwork
một sự pha trộn phong cách trong tác phẩm nghệ thuật
an amalgam of colors in the painting
một sự pha trộn màu sắc trong bức tranh
an amalgam of traditions
một sự pha trộn các truyền thống
an amalgam of emotions
một sự pha trộn các cảm xúc
an amalgam of influences
một sự pha trộn các ảnh hưởng
an amalgam of talents in the team
một sự pha trộn tài năng trong nhóm
an amalgam of experiences
một sự pha trộn kinh nghiệm
Forest science is an amalgam of disciplines.
Khoa học lâm nghiệp là sự kết hợp của nhiều chuyên ngành.
Nguồn: "Selections from Nature"Yes, sir. Mixed with mercury, it forms an amalgam that takes the place of zinc in Bunsen cells.
Vâng, thưa ông. Khi trộn với thủy ngân, nó tạo thành một hợp kim thay thế cho kẽm trong các tế bào Bunsen.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)An alloy with mercury in it is called an amalgam, and they're useful for all sorts of things.
Một hợp kim có chứa thủy ngân được gọi là hợp kim, và chúng hữu ích cho nhiều thứ khác nhau.
Nguồn: Scishow Selected SeriesThe iconic McDonald's burger is an amalgam of rent, electricity and labour, as well as beef, bread and cheese.
Bánh mì burger biểu tượng của McDonald's là sự kết hợp của tiền thuê nhà, điện và nhân công, cũng như thịt bò, bánh mì và phô mai.
Nguồn: The Economist - FinanceBut some amalgams aren't so harmless.
Nhưng một số hợp kim thì không hề vô hại.
Nguồn: Scishow Selected SeriesSo what we have here is we have a metal amalgam.
Vậy thì ở đây chúng ta có một hợp kim kim loại.
Nguồn: Fun Chemistry Experiments: Periodic VideosAnd " Wilfred" was this crazy amalgam of really weird, super funny.
Và " Wilfred" là một sự kết hợp điên rồ của những điều thực sự kỳ lạ và siêu hài hước.
Nguồn: GQ — Representative Roles of CelebritiesThe name comes from Greek mythology, where chimera is an amalgam of three different animals.
Tên gọi xuất phát từ thần thoại Hy Lạp, nơi chimera là sự kết hợp của ba loài động vật khác nhau.
Nguồn: TED-Ed (video version)I mean, this stew is simply an amalgam of ingredients.
Ý tôi là, món hầm này đơn giản chỉ là sự kết hợp của các nguyên liệu.
Nguồn: Breaking Bad Season 3(female professor) The reading greatly exaggerates the dangers of using dental amalgam.
(giảng viên nữ) Bài đọc phóng đại quá mức về những nguy hiểm của việc sử dụng amalgam nha khoa.
Nguồn: Comprehensive Writing 2022Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay