amalgam

[Mỹ]/əˈmælɡəm/
[Anh]/əˈmælɡəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp kim; một hỗn hợp hoặc hợp kim, đặc biệt là một hợp kim chứa thủy ngân
Word Forms
số nhiềuamalgams

Cụm từ & Cách kết hợp

dental amalgam

hàn trám nha khoa

metal amalgam

hàn trám kim loại

Câu ví dụ

a curious amalgam of the traditional and the modern.

một sự pha trộn kỳ lạ giữa truyền thống và hiện đại.

an amalgam of charming agreeability and indefatigable humor.

một sự pha trộn của sự dễ chịu quyến rũ và sự hài hước không mệt mỏi.

an amalgam of strength, reputation, and commitment to ethical principles.See Synonyms at mixture

một sự pha trộn của sức mạnh, danh tiếng và cam kết với các nguyên tắc đạo đức. Xem Từ đồng nghĩa tại hỗn hợp

an amalgam of strength, reputation, and commitment to ethical principles

một sự pha trộn của sức mạnh, danh tiếng và cam kết với các nguyên tắc đạo đức

an amalgam of different cultures

một sự pha trộn của các nền văn hóa khác nhau

an amalgam of flavors in the dish

một sự pha trộn hương vị trong món ăn

an amalgam of ideas

một sự pha trộn các ý tưởng

an amalgam of styles in the artwork

một sự pha trộn phong cách trong tác phẩm nghệ thuật

an amalgam of colors in the painting

một sự pha trộn màu sắc trong bức tranh

an amalgam of traditions

một sự pha trộn các truyền thống

an amalgam of emotions

một sự pha trộn các cảm xúc

an amalgam of influences

một sự pha trộn các ảnh hưởng

an amalgam of talents in the team

một sự pha trộn tài năng trong nhóm

an amalgam of experiences

một sự pha trộn kinh nghiệm

Ví dụ thực tế

Forest science is an amalgam of disciplines.

Khoa học lâm nghiệp là sự kết hợp của nhiều chuyên ngành.

Nguồn: "Selections from Nature"

Yes, sir. Mixed with mercury, it forms an amalgam that takes the place of zinc in Bunsen cells.

Vâng, thưa ông. Khi trộn với thủy ngân, nó tạo thành một hợp kim thay thế cho kẽm trong các tế bào Bunsen.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

An alloy with mercury in it is called an amalgam, and they're useful for all sorts of things.

Một hợp kim có chứa thủy ngân được gọi là hợp kim, và chúng hữu ích cho nhiều thứ khác nhau.

Nguồn: Scishow Selected Series

The iconic McDonald's burger is an amalgam of rent, electricity and labour, as well as beef, bread and cheese.

Bánh mì burger biểu tượng của McDonald's là sự kết hợp của tiền thuê nhà, điện và nhân công, cũng như thịt bò, bánh mì và phô mai.

Nguồn: The Economist - Finance

But some amalgams aren't so harmless.

Nhưng một số hợp kim thì không hề vô hại.

Nguồn: Scishow Selected Series

So what we have here is we have a metal amalgam.

Vậy thì ở đây chúng ta có một hợp kim kim loại.

Nguồn: Fun Chemistry Experiments: Periodic Videos

And " Wilfred" was this crazy amalgam of really weird, super funny.

Và " Wilfred" là một sự kết hợp điên rồ của những điều thực sự kỳ lạ và siêu hài hước.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

The name comes from Greek mythology, where chimera is an amalgam of three different animals.

Tên gọi xuất phát từ thần thoại Hy Lạp, nơi chimera là sự kết hợp của ba loài động vật khác nhau.

Nguồn: TED-Ed (video version)

I mean, this stew is simply an amalgam of ingredients.

Ý tôi là, món hầm này đơn giản chỉ là sự kết hợp của các nguyên liệu.

Nguồn: Breaking Bad Season 3

(female professor) The reading greatly exaggerates the dangers of using dental amalgam.

(giảng viên nữ) Bài đọc phóng đại quá mức về những nguy hiểm của việc sử dụng amalgam nha khoa.

Nguồn: Comprehensive Writing 2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay