amazements

[Mỹ]/[ˈæzəmənts]/
[Anh]/[ˈæzəmənts]/

Dịch

n. cảm xúc ngạc nhiên hoặc kinh ngạc lớn; những điều gây kinh ngạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

full of amazements

tràn ngập những điều kỳ diệu

experiencing amazements

trải nghiệm những điều kỳ diệu

listened to amazements

nghe những điều kỳ diệu

shared amazements

chia sẻ những điều kỳ diệu

childhood amazements

những điều kỳ diệu thời thơ ấu

witnessed amazements

chứng kiến những điều kỳ diệu

series of amazements

loạt những điều kỳ diệu

caused amazements

gây ra những điều kỳ diệu

beyond amazements

vượt xa những điều kỳ diệu

pure amazements

những điều kỳ diệu thuần khiết

Câu ví dụ

the children gasped with amazements at the fireworks display.

Những đứa trẻ thốt lên đầy kinh ngạc trước màn trình diễn pháo hoa.

she listened to his story with a mixture of curiosity and amazements.

Cô ấy lắng nghe câu chuyện của anh ấy với sự pha trộn giữa sự tò mò và kinh ngạc.

the tour guide pointed out several historical landmarks, eliciting gasps of amazements.

Hướng dẫn viên du lịch chỉ ra một số địa danh lịch sử, khiến mọi người thốt lên kinh ngạc.

the magician's illusions were full of clever tricks and delightful amazements.

Những ảo thuật của ảo thuật gia đầy những trò đánh lừa thông minh và những kinh ngạc thú vị.

the vastness of the grand canyon inspired feelings of awe and amazements.

Sự rộng lớn của hẻm núi Grand khiến họ có những cảm xúc kinh ngạc và kinh ngạc.

the concert finale brought a wave of enthusiastic applause and shared amazements.

Phần kết thúc buổi hòa nhạc mang đến một làn sóng nhiệt liệt và những kinh ngạc được chia sẻ.

the intricate details of the ancient temple filled them with silent amazements.

Những chi tiết phức tạp của ngôi đền cổ khiến họ kinh ngạc.

the sudden appearance of the whale caused a chorus of excited amazements.

Sự xuất hiện đột ngột của cá voi khiến mọi người kinh ngạc.

the artist's innovative techniques sparked a flurry of critical amazements.

Những kỹ thuật sáng tạo của họa sĩ đã khơi dậy một loạt những kinh ngạc.

the unexpected plot twist left the audience in stunned amazements.

Nghiêng ngọ nguần bất ngờ khiến khán giả kinh ngạc.

the sheer scale of the project elicited gasps of disbelief and amazements.

Quy mô khổng lồ của dự án đã khiến mọi người kinh ngạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay