marvel

[Mỹ]/ˈmɑːvl/
[Anh]/ˈmɑːrvl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phép màu
vt. cảm thấy kinh ngạc
vi. cảm thấy ngạc nhiên
Word Forms
thì quá khứmarvelled
hiện tại phân từmarvelling
số nhiềumarvels
quá khứ phân từmarvelled
ngôi thứ ba số ítmarvels

Cụm từ & Cách kết hợp

a technological marvel

một kỳ công công nghệ

marvel at

thán phục

Câu ví dụ

the marvel of science

điều kỳ diệu của khoa học

the marvels of technology.

những điều kỳ diệu của công nghệ.

He is a marvel of patience.

Anh ấy là một người kỳ diệu của sự kiên nhẫn.

a marvel of modern technology;

một điều kỳ diệu của công nghệ hiện đại;

The robot is a marvel of modern engineering.

Robot là một điều kỳ diệu của kỹ thuật hiện đại.

Charlie, you're a marvel!.

Charlie, bạn thật tuyệt vời!

I marvel how it can be so.

Tôi tự hỏi làm sao nó có thể như vậy.

stop to marvel at the views that open out below.

dừng lại và chiêm ngưỡng những cảnh quan mở ra bên dưới.

Niagara Falls is one of the great marvel in the world.

Thác Niagara là một trong những kỳ quan tuyệt vời của thế giới.

We all marveled at his success.

Chúng tôi đều kinh ngạc trước thành công của anh ấy.

The well-constructed Briard is a marvel of supple power.

Chó Briard được chế tạo tốt là một kỳ quan của sức mạnh dẻo dai.

It's a marvel that he wasn't killed in the car crash.

Thật kỳ diệu là anh ấy không bị giết trong vụ tai nạn xe hơi.

We marveled that they walked away unhurt from the car accident.

Chúng tôi kinh ngạc khi họ đi ra ngoài mà không bị thương sau vụ tai nạn xe hơi.

You're a marvel; how can you work so hard at your age.

Bạn thật tuyệt vời; làm sao bạn có thể làm việc chăm chỉ như vậy ở độ tuổi của bạn.

Tongzhong, facts prove that opposing Rightism can produce grain, can produce foods!It's a marvel!'

Tongzhong, sự thật chứng minh rằng chống lại Chủ nghĩa hữu khuynh có thể sản xuất lương thực, có thể sản xuất thực phẩm! Thật kỳ diệu!

to the biologist, the tuna is a marvel of hydrodynamic engineering, its body packed with modifications that enable it to outeat, outgrow, outswim, outdive, and outmigrate any other fish in the sea;

Đối với các nhà sinh vật học, cá ngừ là một kỳ quan của kỹ thuật thủy động lực học, cơ thể nó chứa đầy những sửa đổi cho phép nó ăn, lớn hơn, bơi nhanh hơn, lặn sâu hơn và di cư tốt hơn bất kỳ loại cá nào khác trong biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay