ameliorate

[Mỹ]/əˈmiːliəreɪt/
[Anh]/əˈmiːliəreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cải thiện hoặc làm cho tốt hơn
Word Forms
quá khứ phân từameliorated
ngôi thứ ba số ítameliorates
thì quá khứameliorated
hiện tại phân từameliorating

Câu ví dụ

the reform did much to ameliorate living standards.

cuộc cải cách đã có tác dụng rất lớn trong việc cải thiện mức sống.

Volunteers could do little to ameliorate conditions in the refugee camp.

Các tình nguyện viên có thể làm rất ít để cải thiện điều kiện ở trại tị nạn.

Gargling helps a sore throat. Toameliorate is to improve or better circumstances that demand change:

Súc miệng giúp giảm đau họng. Để cải thiện là để cải thiện hoặc tốt hơn các hoàn cảnh đòi hỏi sự thay đổi:

The wetting property of PET fiber was ameliorated obviously by the azote plasma treatment.

Tính chất thấm ướt của sợi PET đã được cải thiện rõ ràng nhờ phương pháp xử lý plasma nitơ.

CONCLUSION:The combination of LSPR with adductor tenotomy can effectively ameliorate lower limb spasticity and movement with decreased operative damage.

KẾT LUẬN: Sự kết hợp của LSPR với giải phẫu thuật dây chằng khép có thể cải thiện hiệu quả tình trạng co cứng và vận động chi dưới với tổn thương phẫu thuật giảm.

Functions: Promote Dilation of Hair Capillaries, Improve blood circulation, and Nourish hair follicle. Benefit Hair Growth, Ameliorate Psilosis and scattered hair.

Chức năng: Thúc đẩy giãn nở các mao mạch tóc, cải thiện lưu thông máu và nuôi dưỡng nang tóc. Tốt cho sự phát triển của tóc, cải thiện rụng tóc và tóc bị phân tán.

Commixing the natural edible and officinal spiceberry with the crusted green-tea or fumigating the crusted green-tea with spicery enhance its redolence and ameliorate its bitterness.

Trộn quả mứt tự nhiên, có thể ăn được và có tính dược liệu với trà xanh nướng hoặc làm bốc hơi trà xanh nướng bằng gia vị sẽ tăng cường hương thơm và cải thiện vị đắng của nó.

Ví dụ thực tế

This slightly improves the blood flow and ameliorates hypoxia.

Điều này cải thiện lưu lượng máu và cải thiện tình trạng thiếu oxy.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

There's a dark despair inside of him that can't be ameliorated by the twinkle of light.

Có một sự tuyệt vọng đen tối bên trong anh ta mà không thể cải thiện bởi ánh sáng lấp lánh.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

Other fields are familiar with human imperfectibility, and take steps to ameliorate it.

Các lĩnh vực khác quen thuộc với sự không hoàn hảo của con người và thực hiện các bước để cải thiện nó.

Nguồn: The Economist - Technology

These react with nearby metal atoms and form tough, protective films a few molecules thick to ameliorate the damage.

Những chất này phản ứng với các nguyên tử kim loại lân cận và tạo thành các lớp bảo vệ chắc chắn, dày vài phân tử để giảm thiểu thiệt hại.

Nguồn: The Economist - Technology

Ameliorating autism by tinkering with the ecology of the gut might thus be a fruitful line of inquiry.

Việc cải thiện chứng tự kỷ bằng cách can thiệp vào hệ sinh thái của ruột có thể là một hướng nghiên cứu hiệu quả.

Nguồn: The Economist - Technology

And? Did the head help to ameliorate your pest peccadillo?

Và? Người đứng đầu có giúp cải thiện những khuyết điểm khó chịu của bạn không?

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

Mr Krugman showed that target zones, if credible, could ameliorate this problem, by converting speculators into stabilisers.

Ông Krugman đã chỉ ra rằng, nếu đáng tin cậy, các khu vực mục tiêu có thể cải thiện vấn đề này bằng cách biến những kẻ đầu cơ thành những người ổn định.

Nguồn: Economist Finance and economics

And further evidence shows that dietary supplementation with amino acids is beneficial in ameliorating obesity, diabetes, cardiovascular disease, metabolic syndrome, and infertility.

Hơn nữa, bằng chứng còn cho thấy việc bổ sung dinh dưỡng bằng axit amin có lợi trong việc cải thiện béo phì, tiểu đường, bệnh tim mạch, hội chứng chuyển hóa và vô sinh.

Nguồn: WIL Life Revelation

It was the misery of her own condition that showed forth, hitherto obscured by her ardour for ameliorating his.

Đó là nỗi đau khổ của chính cô ấy đã bộc lộ ra, trước đây đã bị che giấu bởi niềm đam mê của cô ấy trong việc cải thiện tình trạng của anh ấy.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)

Those who believe that disasters are the work of inscrutable supernatural forces do not search for rational ways of preventing them or ameliorating their effects.

Những người tin rằng thảm họa là do những thế lực siêu nhiên khó hiểu gây ra sẽ không tìm kiếm những cách hợp lý để ngăn chặn chúng hoặc giảm thiểu tác động của chúng.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay