amphiphilic

[Mỹ]/ˌæmfɪˈfɪlɪk/
[Anh]/ˌæm.fəˈfɪl.ɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Có cả tính chất ưa nước và kỵ nước; được đặc trưng bởi việc có một phần phân cực (ưa nước) và một phần không phân cực (kỵ nước).

Cụm từ & Cách kết hợp

amphiphilic molecules

phân tử ưa béo

amphiphilic surfactant

chất hoạt động bề mặt ưa béo

amphiphilic self-assembly

tự lắp ráp ưa béo

amphiphilic micelles

micelle ưa béo

amphiphilic block copolymers

hợp polyamer khối ưa béo

amphiphilic membranes

màng ưa béo

Câu ví dụ

the surfactant is amphiphilic, allowing it to interact with both water and oil.

surfactant là lưỡng cảm, cho phép nó tương tác với cả nước và dầu.

amphiphilic molecules self-assemble into micelles in aqueous solutions.

các phân tử lưỡng cảm tự tổ hợp thành micelle trong dung dịch nước.

the amphiphilic nature of phospholipids is crucial for membrane formation.

tính chất lưỡng cảm của phospholipid rất quan trọng cho sự hình thành màng.

many biological molecules exhibit amphiphilic properties.

nhiều phân tử sinh học thể hiện các đặc tính lưỡng cảm.

understanding amphiphilic interactions is essential in drug delivery systems.

hiểu các tương tác lưỡng cảm là điều cần thiết trong các hệ thống phân phối thuốc.

the amphiphilic block copolymers are used in various applications, including cosmetics and pharmaceuticals.

các copolymer khối lưỡng cảm được sử dụng trong nhiều ứng dụng, bao gồm mỹ phẩm và dược phẩm.

amphiphilic molecules can act as emulsifiers, stabilizing mixtures of oil and water.

các phân tử lưỡng cảm có thể hoạt động như chất nhũ hóa, ổn định hỗn hợp dầu và nước.

the amphiphilic nature of proteins allows them to interact with both hydrophilic and hydrophobic environments.

tính chất lưỡng cảm của protein cho phép chúng tương tác với cả môi trường ưa nước và ưa dầu.

researchers are exploring the use of amphiphilic materials for targeted drug delivery.

các nhà nghiên cứu đang khám phá việc sử dụng vật liệu lưỡng cảm để phân phối thuốc nhắm mục tiêu.

amphiphilic molecules play a key role in biological membranes and cellular processes.

các phân tử lưỡng cảm đóng vai trò quan trọng trong màng sinh học và các quá trình tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay