hydrophobic

[Mỹ]/haɪdrə(ʊ)'fəʊbɪk/
[Anh]/ˌhaɪdrə'fobɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhiễm bệnh dại, nhiễm bệnh sợ nước, không dễ bị ướt bởi nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

hydrophobic interaction

tương tác kỵ nước

hydrophobic property

tính chất kỵ nước

hydrophobic group

nhóm kỵ nước

Câu ví dụ

nonacid hydrophobic matters at 8% were the smallest group.Hydrophobic acids had high aromatic carbon contents.

các chất không phải axit kỵ nước chiếm 8% là nhóm nhỏ nhất. Axit kỵ nước có hàm lượng carbon thơm cao.

Studied the hydrophobic groups and the influence to the gelatinizer as well as analyzes the mechanism of the gelatinizer to the fracturing fluid performance influence.

Đã nghiên cứu các nhóm ưa nước và ảnh hưởng đến chất tạo hóa, cũng như phân tích cơ chế của chất tạo hóa đối với ảnh hưởng đến hiệu suất chất lỏng phá vỡ.

Fluorine containing finishing agents,featuring excellent hydrophobic and oleophobic performance are good finishing agents used to treat textile,leather,paper and other substrates.

Các chất kết thúc chứa fluorine, có đặc tính hydrophobic và oleophobic tuyệt vời, là các chất kết thúc tốt để xử lý vải, da, giấy và các chất nền khác.

The hydrophobic coating on the fabric repels water.

Lớp phủ hydrophobic trên vải đẩy nước ra.

The hydrophobic nature of the material makes it ideal for outdoor use.

Tính chất hydrophobic của vật liệu khiến nó trở nên lý tưởng để sử dụng ngoài trời.

The hydrophobic molecules tend to clump together in water.

Các phân tử hydrophobic có xu hướng vón cục lại với nhau trong nước.

The hydrophobic tail of the molecule repels water.

Phần đuôi hydrophobic của phân tử đẩy nước ra.

The hydrophobic surface of the leaf prevents water from sticking to it.

Bề mặt hydrophobic của lá ngăn không cho nước dính vào nó.

The hydrophobic interactions between the molecules play a key role in cell membranes.

Sự tương tác hydrophobic giữa các phân tử đóng vai trò quan trọng trong màng tế bào.

The hydrophobic regions of the protein are shielded from water.

Các vùng hydrophobic của protein được bảo vệ khỏi nước.

The hydrophobicity of the compound makes it difficult to dissolve in water.

Tính chất hydrophobic của hợp chất khiến nó khó hòa tan trong nước.

The hydrophobic behavior of the material can be modified through chemical treatment.

Hành vi hydrophobic của vật liệu có thể được sửa đổi thông qua xử lý hóa học.

The hydrophobic properties of the surface can be enhanced by adding a coating.

Các đặc tính hydrophobic của bề mặt có thể được tăng cường bằng cách thêm lớp phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay