hydrophilic

[Mỹ]/ˌhaɪdrəʊˈfɪlɪk/
[Anh]/ˌhaɪdrəˈfɪlɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có sự thích nghi mạnh mẽ với nước

Cụm từ & Cách kết hợp

hydrophilic surface

bề mặt ưa nước

hydrophilic interaction

tương tác ưa nước

hydrophilic group

nhóm ưa nước

hydrophilic material

vật liệu ưa nước

hydrophilic polymer

polymer ưa nước

hydrophilic coating

lớp phủ ưa nước

hydrophilic drug

thuốc ưa nước

hydrophilic surface modification

sửa đổi bề mặt ưa nước

hydrophilic agents

chất ưa nước

hydrophilic properties

tính chất ưa nước

Câu ví dụ

water molecules are hydrophilic and attract each other.

các phân tử nước ưa nước và hút nhau.

hydrophilic substances dissolve easily in water.

các chất ưa nước hòa tan dễ dàng trong nước.

many detergents are designed to be hydrophilic.

nhiều chất tẩy rửa được thiết kế để ưa nước.

hydrophilic surfaces can enhance water retention.

các bề mặt ưa nước có thể tăng cường khả năng giữ nước.

hydrophilic interactions play a crucial role in biology.

sự tương tác ưa nước đóng vai trò quan trọng trong sinh học.

some polymers are hydrophilic and attract moisture.

một số polyme ưa nước và hút ẩm.

hydrophilic coatings can improve the performance of medical devices.

lớp phủ ưa nước có thể cải thiện hiệu suất của các thiết bị y tế.

in chemistry, hydrophilic and hydrophobic properties are essential.

trong hóa học, tính chất ưa nước và ưa dầu rất quan trọng.

hydrophilic materials are often used in water filtration systems.

các vật liệu ưa nước thường được sử dụng trong hệ thống lọc nước.

understanding hydrophilic interactions can help in drug design.

hiểu biết về sự tương tác ưa nước có thể giúp trong thiết kế thuốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay