anarchies

[Mỹ]/[ˈænəkɪz]/
[Anh]/[ˈænərkɪz]/

Dịch

n. một trạng thái hoặc tình trạng rối loạn; một trạng thái vô luật; một hệ thống chính trị trong đó nhà nước bị bãi bỏ và mọi người được tự do tự quản; số nhiều của anarchy

Cụm từ & Cách kết hợp

avoided anarchies

tránh khỏi tình trạng vô chính phủ

rise of anarchies

sự trỗi dậy của tình trạng vô chính phủ

fueled anarchies

kích động tình trạng vô chính phủ

preventing anarchies

ngăn chặn tình trạng vô chính phủ

historical anarchies

tình trạng vô chính phủ lịch sử

urban anarchies

tình trạng vô chính phủ đô thị

potential anarchies

tình trạng vô chính phủ tiềm ẩn

facing anarchies

đối mặt với tình trạng vô chính phủ

descending into anarchies

trượt dài vào tình trạng vô chính phủ

end anarchies

chấm dứt tình trạng vô chính phủ

Câu ví dụ

the historical analysis explored the rise and fall of several ancient anarchies.

Phân tích lịch sử khám phá sự trỗi dậy và sụp đổ của nhiều chế độ tự trị cổ đại.

critics argued that the absence of regulation led to chaotic anarchies in the marketplace.

Các nhà phê bình cho rằng sự thiếu quy định đã dẫn đến những chế độ tự trị hỗn loạn trên thị trường.

the professor's lecture focused on the theoretical foundations of anarchies and their potential.

Bài giảng của giáo sư tập trung vào nền tảng lý thuyết của các chế độ tự trị và tiềm năng của chúng.

the novel depicted a dystopian future ruled by competing, fragmented anarchies.

Tiểu thuyết mô tả một tương lai dystopian bị thống trị bởi các chế độ tự trị cạnh tranh và phân mảnh.

the study examined the social structures that often emerge within anarchies.

Nghiên cứu kiểm tra các cấu trúc xã hội thường xuất hiện trong các chế độ tự trị.

despite the perceived chaos, some anarchies demonstrate surprising levels of self-governance.

Bất chấp sự hỗn loạn được cho là, một số chế độ tự trị thể hiện mức độ tự quản đáng ngạc nhiên.

the debate centered on whether strong states or decentralized anarchies are more stable.

Cuộc tranh luận tập trung vào việc các quốc gia mạnh hay các chế độ tự trị phi tập trung ổn định hơn.

the research compared the outcomes of different types of anarchies in various regions.

Nghiên cứu so sánh kết quả của các loại chế độ tự trị khác nhau ở các khu vực khác nhau.

the documentary explored the challenges and opportunities presented by spontaneous anarchies.

Nhật ký khám phá những thách thức và cơ hội do các chế độ tự trị tự phát mang lại.

the philosopher questioned the inherent assumptions about order and the inevitability of anarchies.

Nhà triết học đặt câu hỏi về những giả định cố hữu về trật tự và sự không thể tránh khỏi của các chế độ tự trị.

the report detailed the breakdown of authority that resulted in the formation of multiple anarchies.

Báo cáo chi tiết sự sụp đổ của quyền lực dẫn đến sự hình thành của nhiều chế độ tự trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay