anathemas against corruption
nguy cơ chống tham nhũng
the church pronounced anathemas against heresy.
nhà thờ đã tuyên bố khai trừ khỏi đạo đối với dị giáo.
these practices are anathemas to modern society.
những hành vi này là những điều bị ruồng bỏ đối với xã hội hiện đại.
to him, violence was anathema, a complete rejection of his principles.
đối với anh ta, bạo lực là một điều bị ruồng bỏ, một sự bác bỏ hoàn toàn các nguyên tắc của anh ta.
the idea of lying is anathema to her.
ý tưởng về việc nói dối là điều bị ruồng bỏ đối với cô.
he viewed the concept of war as anathema, abhorring its senseless destruction.
anh ta coi chiến tranh là một điều bị ruồng bỏ, ghét bỏ sự hủy diệt vô nghĩa của nó.
religious leaders declared anathemas against those who challenged their authority.
các nhà lãnh đạo tôn giáo đã tuyên bố khai trừ khỏi đạo đối với những người thách thức quyền lực của họ.
the thought of abandoning her friends was anathema to her loyal nature.
ý nghĩ rằng sẽ bỏ rơi bạn bè của cô là điều bị ruồng bỏ đối với bản chất trung thành của cô.
his actions were met with anathemas from his peers, who condemned his betrayal.
hành động của anh ta đã bị đối mặt với sự ruồng bỏ từ những người đồng nghiệp, những người đã lên án sự phản bội của anh ta.
the public outcry against the politician's corruption was met with anathemas from his supporters.
sự phản đối của công chúng đối với sự tham nhũng của chính trị gia đã bị đối mặt với sự ruồng bỏ từ những người ủng hộ của anh ta.
anathemas were once a powerful tool for silencing dissent and enforcing conformity.
sự ruồng bỏ từng là một công cụ mạnh mẽ để bịt miệng những người bất đồng và thực thi sự tuân thủ.
anathemas against corruption
nguy cơ chống tham nhũng
the church pronounced anathemas against heresy.
nhà thờ đã tuyên bố khai trừ khỏi đạo đối với dị giáo.
these practices are anathemas to modern society.
những hành vi này là những điều bị ruồng bỏ đối với xã hội hiện đại.
to him, violence was anathema, a complete rejection of his principles.
đối với anh ta, bạo lực là một điều bị ruồng bỏ, một sự bác bỏ hoàn toàn các nguyên tắc của anh ta.
the idea of lying is anathema to her.
ý tưởng về việc nói dối là điều bị ruồng bỏ đối với cô.
he viewed the concept of war as anathema, abhorring its senseless destruction.
anh ta coi chiến tranh là một điều bị ruồng bỏ, ghét bỏ sự hủy diệt vô nghĩa của nó.
religious leaders declared anathemas against those who challenged their authority.
các nhà lãnh đạo tôn giáo đã tuyên bố khai trừ khỏi đạo đối với những người thách thức quyền lực của họ.
the thought of abandoning her friends was anathema to her loyal nature.
ý nghĩ rằng sẽ bỏ rơi bạn bè của cô là điều bị ruồng bỏ đối với bản chất trung thành của cô.
his actions were met with anathemas from his peers, who condemned his betrayal.
hành động của anh ta đã bị đối mặt với sự ruồng bỏ từ những người đồng nghiệp, những người đã lên án sự phản bội của anh ta.
the public outcry against the politician's corruption was met with anathemas from his supporters.
sự phản đối của công chúng đối với sự tham nhũng của chính trị gia đã bị đối mặt với sự ruồng bỏ từ những người ủng hộ của anh ta.
anathemas were once a powerful tool for silencing dissent and enforcing conformity.
sự ruồng bỏ từng là một công cụ mạnh mẽ để bịt miệng những người bất đồng và thực thi sự tuân thủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay