curses lifted
Lời nguyền được loại bỏ
curses broken
Lời nguyền bị phá vỡ
curses cast
Lời nguyền được thi triển
curses spoken
Lời nguyền được nói ra
curses reversed
Lời nguyền bị đảo ngược
curses invoked
Lời nguyền được triệu hồi
curses placed
Lời nguyền được đặt
curses removed
Lời nguyền bị loại bỏ
curses unleashed
Lời nguyền được giải phóng
curses feared
Lời nguyền bị sợ hãi
he muttered curses under his breath.
anh ta lẩm bẩm những lời nguyền rủa khẽ khàng.
she believes that curses can bring bad luck.
cô ấy tin rằng những lời nguyền có thể mang lại xui xẻo.
they say that curses can be broken with a ritual.
người ta nói rằng những lời nguyền có thể bị phá bỏ bằng một nghi lễ.
he was known for his sharp tongue and frequent curses.
anh ta nổi tiếng với giọng nói sắc bén và thường xuyên nguyền rủa.
the old legend speaks of a witch who cast curses.
truyền thuyết cổ xưa kể về một phù thủy đã nguyền rủa.
curses can sometimes be a form of expression.
đôi khi, những lời nguyền có thể là một hình thức biểu đạt.
he felt the weight of the curses upon him.
anh ta cảm thấy sức nặng của những lời nguyền dồn lên người.
many cultures have their own beliefs about curses.
nhiều nền văn hóa có niềm tin của riêng họ về những lời nguyền.
she tried to ignore the curses thrown at her.
cô ấy cố gắng phớt lờ những lời nguyền mà người khác đã nguyền rủa lên cô.
breaking the curses required great courage.
phá vỡ những lời nguyền đòi hỏi sự can đảm lớn.
curses lifted
Lời nguyền được loại bỏ
curses broken
Lời nguyền bị phá vỡ
curses cast
Lời nguyền được thi triển
curses spoken
Lời nguyền được nói ra
curses reversed
Lời nguyền bị đảo ngược
curses invoked
Lời nguyền được triệu hồi
curses placed
Lời nguyền được đặt
curses removed
Lời nguyền bị loại bỏ
curses unleashed
Lời nguyền được giải phóng
curses feared
Lời nguyền bị sợ hãi
he muttered curses under his breath.
anh ta lẩm bẩm những lời nguyền rủa khẽ khàng.
she believes that curses can bring bad luck.
cô ấy tin rằng những lời nguyền có thể mang lại xui xẻo.
they say that curses can be broken with a ritual.
người ta nói rằng những lời nguyền có thể bị phá bỏ bằng một nghi lễ.
he was known for his sharp tongue and frequent curses.
anh ta nổi tiếng với giọng nói sắc bén và thường xuyên nguyền rủa.
the old legend speaks of a witch who cast curses.
truyền thuyết cổ xưa kể về một phù thủy đã nguyền rủa.
curses can sometimes be a form of expression.
đôi khi, những lời nguyền có thể là một hình thức biểu đạt.
he felt the weight of the curses upon him.
anh ta cảm thấy sức nặng của những lời nguyền dồn lên người.
many cultures have their own beliefs about curses.
nhiều nền văn hóa có niềm tin của riêng họ về những lời nguyền.
she tried to ignore the curses thrown at her.
cô ấy cố gắng phớt lờ những lời nguyền mà người khác đã nguyền rủa lên cô.
breaking the curses required great courage.
phá vỡ những lời nguyền đòi hỏi sự can đảm lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay