moored

[Mỹ]/[mɔːd]/
[Anh]/[mɔːrd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để neo đậu một tàu vào bến tàu hoặc bến cảo.; Để được giữ hoặc cố định ở một vị trí.
adj. Được neo đậu hoặc cố định bằng dây thừng hoặc xích, đặc biệt là ở bến tàu hoặc bến cảo.

Cụm từ & Cách kết hợp

moored securely

moored securely

moored boat

moored boat

moored here

moored here

mooring point

mooring point

moored alongside

moored alongside

mooring post

mooring post

moored gently

moored gently

mooring line

mooring line

moored permanently

moored permanently

mooring area

mooring area

Câu ví dụ

the sailboat was safely moored in the harbor.

Con thuyền buồm được neo đậu an toàn trong bến cảng.

we moored the yacht near the marina for the night.

Chúng tôi neo đậu du thuyền gần bến du thuyền vào buổi tối.

the research vessel remained moored to the dock.

Tàu nghiên cứu vẫn neo đậu tại bến.

after a long journey, the ship was moored alongside the pier.

Sau một hành trình dài, con tàu được neo đậu dọc theo bến tàu.

the ferry is temporarily moored while undergoing repairs.

Phà tạm thời neo đậu trong khi đang sửa chữa.

the small fishing boat was moored near the shore.

Con thuyền đánh cá nhỏ được neo đậu gần bờ.

they moored the barge to the riverbank for loading.

Họ neo đậu sà hàng lên bờ sông để bốc hàng.

the tugboat carefully moored the tanker to the terminal.

Cần trục cẩn thận neo đậu tàu chở dầu vào bến cảng.

the houseboat was permanently moored in a quiet canal.

Nhà nổi được neo đậu cố định trong một kênh rạch yên tĩnh.

the cargo ship was securely moored against the wind.

Con tàu chở hàng được neo đậu an toàn chống lại gió.

we found a spot to moored our dinghy near the beach.

Chúng tôi tìm được chỗ để neo đậu thuyền nhỏ của chúng tôi gần bãi biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay