androgynism

[Mỹ]/[ˈændrɒdʒɪnɪzəm]/
[Anh]/[ˈændrədʒɪnɪzəm]/

Dịch

n. sự pha trộn giữa các đặc điểm nam tính và nữ tính ở một người hoặc vật; phẩm chất của việc mang tính lưỡng giới; trạng thái có cả đặc điểm nam và nữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

androgynism debate

tranh luận về lưỡng giới

exploring androgynism

khám phá lưỡng giới

androgynism aesthetics

thẩm mỹ lưỡng giới

embracing androgynism

phong cách lưỡng giới

androgynism influence

ảnh hưởng của lưỡng giới

challenging androgynism

thách thức lưỡng giới

androgynism representation

đại diện cho lưỡng giới

analyzing androgynism

phân tích lưỡng giới

promoting androgynism

quảng bá lưỡng giới

examining androgynism

khám xét lưỡng giới

Câu ví dụ

the artist explored androgynism in their sculptures, blurring gender lines.

Nghệ sĩ đã khám phá chủ nghĩa lưỡng giới trong các tác phẩm điêu khắc của họ, làm mờ đi ranh giới giới tính.

she challenged societal norms with her embrace of androgynism in fashion.

Cô ấy đã thách thức các chuẩn mực xã hội bằng cách đón nhận chủ nghĩa lưỡng giới trong thời trang.

the film featured a protagonist embodying a fascinating sense of androgynism.

Bộ phim có một nhân vật chính thể hiện một cảm giác lưỡng giới đầy thú vị.

his androgynism was a deliberate artistic choice, not a reflection of confusion.

Chủ nghĩa lưỡng giới của anh ấy là một lựa chọn nghệ thuật có chủ ý, không phải là sự phản ánh của sự bối rối.

the discussion centered on the historical context of androgynism in art.

Cuộc thảo luận tập trung vào bối cảnh lịch sử của chủ nghĩa lưỡng giới trong nghệ thuật.

many musicians have adopted androgynism as a stage persona for their performances.

Nhiều nghệ sĩ đã áp dụng chủ nghĩa lưỡng giới làm hình tượng sân khấu cho các buổi biểu diễn của họ.

the concept of androgynism has been debated within feminist theory for decades.

Khái niệm về chủ nghĩa lưỡng giới đã được tranh luận trong lý thuyết nữ quyền hàng chục năm.

he questioned the rigid definitions of masculinity and femininity, advocating for androgynism.

Anh ta đã đặt câu hỏi về những định nghĩa cứng nhắc về nam tính và nữ tính, ủng hộ chủ nghĩa lưỡng giới.

the play explored the complexities of identity and the fluidity of androgynism.

Vở kịch khám phá những phức tạp của bản sắc và tính linh hoạt của chủ nghĩa lưỡng giới.

she admired bowie's androgynism and its impact on popular culture.

Cô ấy ngưỡng mộ chủ nghĩa lưỡng giới của Bowie và tác động của nó đến văn hóa đại chúng.

the photographer’s work often featured models exhibiting a striking androgynism.

Nghệ thuật nhiếp ảnh thường có các mẫu vật thể hiện chủ nghĩa lưỡng giới nổi bật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay