angiogenic factor
yếu tố tạo mạch
angiogenic potential
tiềm năng tạo mạch
angiogenic signaling
tín hiệu tạo mạch
angiogenic response
phản ứng tạo mạch
angiogenic activity
hoạt động tạo mạch
angiogenic process
quá trình tạo mạch
angiogenic therapies
liệu pháp tạo mạch
angiogenic tumor growth
sự phát triển khối u do tạo mạch
the tumor exhibited significant angiogenic activity.
khối u thể hiện hoạt động tăng sinh mạch đáng kể.
angiogenic factors promote new blood vessel formation.
các yếu tố tăng sinh mạch thúc đẩy sự hình thành mạch máu mới.
anti-angiogenic drugs can inhibit tumor growth.
các loại thuốc chống tăng sinh mạch có thể ức chế sự phát triển của khối u.
the drug's angiogenic effects are being studied in clinical trials.
tác dụng tăng sinh mạch của thuốc đang được nghiên cứu trong các thử nghiệm lâm sàng.
angiogenic factor
yếu tố tạo mạch
angiogenic potential
tiềm năng tạo mạch
angiogenic signaling
tín hiệu tạo mạch
angiogenic response
phản ứng tạo mạch
angiogenic activity
hoạt động tạo mạch
angiogenic process
quá trình tạo mạch
angiogenic therapies
liệu pháp tạo mạch
angiogenic tumor growth
sự phát triển khối u do tạo mạch
the tumor exhibited significant angiogenic activity.
khối u thể hiện hoạt động tăng sinh mạch đáng kể.
angiogenic factors promote new blood vessel formation.
các yếu tố tăng sinh mạch thúc đẩy sự hình thành mạch máu mới.
anti-angiogenic drugs can inhibit tumor growth.
các loại thuốc chống tăng sinh mạch có thể ức chế sự phát triển của khối u.
the drug's angiogenic effects are being studied in clinical trials.
tác dụng tăng sinh mạch của thuốc đang được nghiên cứu trong các thử nghiệm lâm sàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay