growth-promoting factors
yếu tố thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting effect
tác dụng thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting substance
chất thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting activity
hoạt động thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting hormone
hormone thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting properties
tính chất thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting treatment
phương pháp điều trị thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting agent
chất thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting potential
tiềm năng thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting role
vai trò thúc đẩy tăng trưởng
the growth-promoting effects of the fertilizer were clearly visible in the test plots.
Tác dụng thúc đẩy tăng trưởng của phân bón rõ ràng可见 trong các lô thí nghiệm.
we are researching growth-promoting substances in the soil to improve crop yields.
Chúng tôi đang nghiên cứu các chất thúc đẩy tăng trưởng trong đất để cải thiện năng suất cây trồng.
the growth-promoting hormones play a vital role in plant development.
Các hormone thúc đẩy tăng trưởng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của cây trồng.
farmers often use growth-promoting feed additives for their livestock.
Nông dân thường sử dụng các chất phụ gia thức ăn thúc đẩy tăng trưởng cho gia súc của họ.
the study investigated the growth-promoting potential of seaweed extracts.
Nghiên cứu đã điều tra tiềm năng thúc đẩy tăng trưởng của chiết xuất tảo.
growth-promoting bacteria can benefit plant health and productivity.
Bacteria thúc đẩy tăng trưởng có thể mang lại lợi ích cho sức khỏe và năng suất của cây trồng.
the company developed a new growth-promoting formula for their lawn fertilizer.
Công ty đã phát triển một công thức thúc đẩy tăng trưởng mới cho phân bón cỏ của họ.
understanding growth-promoting mechanisms is crucial for sustainable agriculture.
Hiểu biết về cơ chế thúc đẩy tăng trưởng là rất quan trọng đối với nông nghiệp bền vững.
the growth-promoting properties of this compound are still under investigation.
Các tính chất thúc đẩy tăng trưởng của hợp chất này vẫn đang được điều tra.
we observed significant growth-promoting activity in the treated seedlings.
Chúng tôi đã quan sát thấy hoạt động thúc đẩy tăng trưởng đáng kể ở các cây con đã xử lý.
the use of growth-promoting techniques can lead to increased biomass production.
Sự sử dụng các kỹ thuật thúc đẩy tăng trưởng có thể dẫn đến sản xuất sinh khối tăng lên.
growth-promoting factors
yếu tố thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting effect
tác dụng thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting substance
chất thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting activity
hoạt động thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting hormone
hormone thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting properties
tính chất thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting treatment
phương pháp điều trị thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting agent
chất thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting potential
tiềm năng thúc đẩy tăng trưởng
growth-promoting role
vai trò thúc đẩy tăng trưởng
the growth-promoting effects of the fertilizer were clearly visible in the test plots.
Tác dụng thúc đẩy tăng trưởng của phân bón rõ ràng可见 trong các lô thí nghiệm.
we are researching growth-promoting substances in the soil to improve crop yields.
Chúng tôi đang nghiên cứu các chất thúc đẩy tăng trưởng trong đất để cải thiện năng suất cây trồng.
the growth-promoting hormones play a vital role in plant development.
Các hormone thúc đẩy tăng trưởng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của cây trồng.
farmers often use growth-promoting feed additives for their livestock.
Nông dân thường sử dụng các chất phụ gia thức ăn thúc đẩy tăng trưởng cho gia súc của họ.
the study investigated the growth-promoting potential of seaweed extracts.
Nghiên cứu đã điều tra tiềm năng thúc đẩy tăng trưởng của chiết xuất tảo.
growth-promoting bacteria can benefit plant health and productivity.
Bacteria thúc đẩy tăng trưởng có thể mang lại lợi ích cho sức khỏe và năng suất của cây trồng.
the company developed a new growth-promoting formula for their lawn fertilizer.
Công ty đã phát triển một công thức thúc đẩy tăng trưởng mới cho phân bón cỏ của họ.
understanding growth-promoting mechanisms is crucial for sustainable agriculture.
Hiểu biết về cơ chế thúc đẩy tăng trưởng là rất quan trọng đối với nông nghiệp bền vững.
the growth-promoting properties of this compound are still under investigation.
Các tính chất thúc đẩy tăng trưởng của hợp chất này vẫn đang được điều tra.
we observed significant growth-promoting activity in the treated seedlings.
Chúng tôi đã quan sát thấy hoạt động thúc đẩy tăng trưởng đáng kể ở các cây con đã xử lý.
the use of growth-promoting techniques can lead to increased biomass production.
Sự sử dụng các kỹ thuật thúc đẩy tăng trưởng có thể dẫn đến sản xuất sinh khối tăng lên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay