anise

[Mỹ]/ˈænɪz/
[Anh]/əˈnaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Trái cây hoặc cây của cây hồi, được sử dụng như một loại gia vị và hương liệu.; Một loại rượu có vị ngọt, hương vị giống như cam thảo.
Word Forms
số nhiềuanises

Cụm từ & Cách kết hợp

anise oil

dầu hồi

anise flavor

hương vị hồi

anise liqueur

rượu hồi

anise seed

hạt hồi

anise hyssop

hồi hoa

anise star anise

hồi hoa sao

anise flavoring

tinh chất hồi

Câu ví dụ

anise is often used in chinese cuisine.

hạt thì là thường được sử dụng trong ẩm thực Trung Quốc.

the licorice flavor of anise is distinctive.

hương vị cam thảo của thì là rất đặc trưng.

anise oil has medicinal properties.

dầu thì là có đặc tính chữa bệnh.

she added a pinch of anise to the stew.

Cô ấy thêm một chút thì là vào hầm.

anise is used in some alcoholic beverages.

thì là được sử dụng trong một số loại đồ uống có cồn.

the aroma of anise is quite strong.

mùi thơm của thì là khá mạnh.

anise can be found in many spice blends.

thì là có thể được tìm thấy trong nhiều hỗn hợp gia vị.

the taste of anise is both sweet and slightly bitter.

vị của thì là vừa ngọt vừa hơi đắng.

anise seeds are often used in baking.

hạt thì là thường được sử dụng trong làm bánh.

the licorice flavor of anise is popular in some cultures.

hương vị cam thảo của thì là được ưa chuộng ở một số nền văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay