| thì quá khứ | annihilated |
| quá khứ phân từ | annihilated |
| số nhiều | annihilates |
| ngôi thứ ba số ít | annihilates |
| hiện tại phân từ | annihilating |
a crusade to annihilate evil.
một cuộc thập tự chinh để tiêu diệt cái ác.
a simple bomb of this type could annihilate them all.
một quả bom đơn giản như thế này có thể tiêu diệt tất cả bọn chúng.
The naval force was annihilated during the attack.
Lực lượng hải quân đã bị tiêu diệt trong cuộc tấn công.
the stronger force annihilated its opponent virtually without loss.
thế lực mạnh hơn đã tiêu diệt đối thủ của mình gần như không tốn kém.
The attackers had far superior forces but they gave no quarter and totally annihilated the defenders.
Những kẻ tấn công có lực lượng vượt trội hơn nhiều, nhưng chúng không cho bất kỳ sự khoan dung nào và đã tiêu diệt hoàn toàn những người bảo vệ.
The army was able to annihilate the enemy forces.
Quân đội đã có thể tiêu diệt lực lượng địch.
The powerful hurricane threatened to annihilate the small coastal town.
Cơn bão mạnh mẽ đe dọa sẽ phá hủy thị trấn ven biển nhỏ bé.
The disease had the potential to annihilate the entire population.
Căn bệnh có khả năng tiêu diệt toàn bộ dân số.
The superhero vowed to annihilate all evil in the city.
Siêu anh hùng thề sẽ tiêu diệt mọi thứ xấu xa trong thành phố.
The dictator sought to annihilate any opposition to his rule.
Nhà độc tài tìm cách tiêu diệt bất kỳ sự phản đối nào đối với sự cai trị của mình.
The volcanic eruption had the power to annihilate everything in its path.
Tràn ngập núi lửa có sức mạnh phá hủy mọi thứ trên đường đi của nó.
The new weapon was designed to annihilate enemy aircraft.
Loại vũ khí mới được thiết kế để tiêu diệt máy bay địch.
The virus had the potential to annihilate entire species.
Virus có khả năng tiêu diệt toàn bộ các loài.
The evil sorcerer planned to use dark magic to annihilate his enemies.
Kẻ phù thủy hắc ám đã lên kế hoạch sử dụng ma thuật hắc ám để tiêu diệt kẻ thù của mình.
The asteroid impact had the capacity to annihilate all life on Earth.
Sự va chạm của tiểu hành tinh có khả năng tiêu diệt tất cả sự sống trên Trái Đất.
a crusade to annihilate evil.
một cuộc thập tự chinh để tiêu diệt cái ác.
a simple bomb of this type could annihilate them all.
một quả bom đơn giản như thế này có thể tiêu diệt tất cả bọn chúng.
The naval force was annihilated during the attack.
Lực lượng hải quân đã bị tiêu diệt trong cuộc tấn công.
the stronger force annihilated its opponent virtually without loss.
thế lực mạnh hơn đã tiêu diệt đối thủ của mình gần như không tốn kém.
The attackers had far superior forces but they gave no quarter and totally annihilated the defenders.
Những kẻ tấn công có lực lượng vượt trội hơn nhiều, nhưng chúng không cho bất kỳ sự khoan dung nào và đã tiêu diệt hoàn toàn những người bảo vệ.
The army was able to annihilate the enemy forces.
Quân đội đã có thể tiêu diệt lực lượng địch.
The powerful hurricane threatened to annihilate the small coastal town.
Cơn bão mạnh mẽ đe dọa sẽ phá hủy thị trấn ven biển nhỏ bé.
The disease had the potential to annihilate the entire population.
Căn bệnh có khả năng tiêu diệt toàn bộ dân số.
The superhero vowed to annihilate all evil in the city.
Siêu anh hùng thề sẽ tiêu diệt mọi thứ xấu xa trong thành phố.
The dictator sought to annihilate any opposition to his rule.
Nhà độc tài tìm cách tiêu diệt bất kỳ sự phản đối nào đối với sự cai trị của mình.
The volcanic eruption had the power to annihilate everything in its path.
Tràn ngập núi lửa có sức mạnh phá hủy mọi thứ trên đường đi của nó.
The new weapon was designed to annihilate enemy aircraft.
Loại vũ khí mới được thiết kế để tiêu diệt máy bay địch.
The virus had the potential to annihilate entire species.
Virus có khả năng tiêu diệt toàn bộ các loài.
The evil sorcerer planned to use dark magic to annihilate his enemies.
Kẻ phù thủy hắc ám đã lên kế hoạch sử dụng ma thuật hắc ám để tiêu diệt kẻ thù của mình.
The asteroid impact had the capacity to annihilate all life on Earth.
Sự va chạm của tiểu hành tinh có khả năng tiêu diệt tất cả sự sống trên Trái Đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay