annihilates

[Mỹ]/ˈænɪhɪˌleɪts/
[Anh]/ˌænɪˈhɪləɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hoàn toàn phá hủy hoặc làm hỏng ai đó hoặc cái gì đó hoàn toàn; xóa sổ; làm cho cái gì đó không có hiệu lực hoặc không hợp lệ; làm cho vô dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

annihilates all opposition

tiêu diệt tất cả sự đối lập

Câu ví dụ

the new law annihilates any chance of progress.

luật mới xóa bỏ mọi cơ hội tiến bộ.

his relentless ambition annihilates all opposition.

tham vọng không ngừng nghỉ của anh ta xóa bỏ mọi sự phản đối.

the virus annihilates entire populations of insects.

virus tiêu diệt toàn bộ quần thể côn trùng.

his crushing defeat annihilates his hopes for the championship.

thất bại nặng nề của anh ta xóa bỏ mọi hy vọng giành chức vô địch.

the army annihilates the enemy forces in a swift and decisive battle.

quân đội tiêu diệt lực lượng địch trong một trận chiến nhanh chóng và quyết định.

the meteor shower annihilates any remaining spacecraft.

trận mưa sao băng tiêu diệt bất kỳ tàu vũ trụ còn lại nào.

the fire annihilates the old building, leaving only ashes.

ngọn lửa thiêu rụi tòa nhà cũ, chỉ còn lại tro tàn.

his words annihilate her confidence and self-esteem.

lời nói của anh ta xóa bỏ sự tự tin và lòng tự trọng của cô.

the earthquake annihilates the entire village, leaving no survivors.

động đất phá hủy toàn bộ ngôi làng, không còn ai sống sót.

his talent annihilates any competition in his field.

tài năng của anh ta xóa bỏ mọi sự cạnh tranh trong lĩnh vực của anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay