annihilators

[Mỹ]/[əˈniːhɪˌleɪtəz]/
[Anh]/[əˈniːhɪˌleɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ hoặc con người hoàn toàn phá hủy hoặc đánh bại điều gì đó; một thiết bị hoặc hệ thống loại bỏ một thứ gì đó, đặc biệt là năng lượng; một hạt, khi tương tác với một hạt khác, dẫn đến sự biến mất lẫn nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

annihilators strike

Vietnamese_translation

elite annihilators

Vietnamese_translation

future annihilators

Vietnamese_translation

annihilators arrived

Vietnamese_translation

becoming annihilators

Vietnamese_translation

annihilator units

Vietnamese_translation

elite annihilator

Vietnamese_translation

annihilators deployed

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the new missile system is designed to be an annihilator of enemy tanks.

Hệ thống tên lửa mới được thiết kế để trở thành một sự hủy diệt xe tăng của đối phương.

economic sanctions can be powerful annihilators of rogue regimes.

Các biện pháp trừng phạt kinh tế có thể là những sự hủy diệt mạnh mẽ của các chế độ lật đổ.

he considered the virus a potential annihilator of the entire ecosystem.

anh ta coi virus là một sự hủy diệt tiềm tàng của toàn bộ hệ sinh thái.

the company's innovative product was an annihilator of the competition.

Sản phẩm sáng tạo của công ty là một sự hủy diệt của đối thủ cạnh tranh.

the team's strategy proved to be an annihilator of the opposing team's defense.

Chiến lược của đội đã chứng minh là một sự hủy diệt của hàng phòng thủ của đội đối phương.

rising interest rates can be an annihilator of speculative investments.

Lãi suất tăng có thể là một sự hủy diệt của các khoản đầu tư đầu cơ.

the new software is an annihilator of outdated operating systems.

Phần mềm mới là một sự hủy diệt của các hệ điều hành lỗi thời.

the relentless pressure became an annihilator of their morale.

Áp lực không ngừng nghỉ đã trở thành một sự hủy diệt tinh thần của họ.

the storm was an annihilator of coastal infrastructure.

Cơn bão là một sự hủy diệt của cơ sở hạ tầng ven biển.

the algorithm is an annihilator of spam emails.

Thuật toán là một sự hủy diệt của email rác.

the company sought an annihilator of inefficiencies in their processes.

Công ty tìm kiếm một sự hủy diệt của những bất hiệu quả trong quy trình của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay