weapons

[Mỹ]/[ˈwepənz]/
[Anh]/[ˈwepənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các trang bị quân sự, đặc biệt là những thiết bị được thiết kế để gây thương tích; một thứ gì đó được sử dụng để gây thương tích hoặc thiệt hại.
n. (số nhiều) Phương tiện để chiến đấu hoặc tranh chấp; công cụ chiến tranh.

Cụm từ & Cách kết hợp

weapons grade

chất lượng vũ khí

weapons system

hệ thống vũ khí

advanced weapons

vũ khí tiên tiến

illegal weapons

vũ khí bất hợp pháp

store weapons

lưu trữ vũ khí

carry weapons

mang theo vũ khí

destroy weapons

phá hủy vũ khí

new weapons

vũ khí mới

heavy weapons

vũ khí hạng nặng

weapons ban

nghiêm cấm vũ khí

Câu ví dụ

the suspect was found with illegal weapons in his car.

Kẻ bị tình nghi đã bị phát hiện có vũ khí bất hợp pháp trong xe của mình.

the museum displayed ancient weapons from different cultures.

Bảo tàng trưng bày các loại vũ khí cổ đại từ các nền văn hóa khác nhau.

he trained rigorously in the use of various weapons.

Anh ta đã được huấn luyện nghiêm ngặt trong việc sử dụng các loại vũ khí khác nhau.

the government imposed stricter controls on the sale of weapons.

Chính phủ đã áp đặt các biện pháp kiểm soát nghiêm ngặt hơn đối với việc bán vũ khí.

the soldiers were equipped with modern weapons and technology.

Các binh lính được trang bị vũ khí và công nghệ hiện đại.

the peace talks aimed to reduce the production of weapons.

Các cuộc đàm phán hòa bình nhằm mục đích giảm sản xuất vũ khí.

he felt vulnerable without any weapons for self-defense.

Anh ta cảm thấy dễ bị tổn thương khi không có bất kỳ vũ khí nào để tự vệ.

the investigation focused on the source of the smuggled weapons.

Cuộc điều tra tập trung vào nguồn gốc của vũ khí nhập lậu.

the security team confiscated the weapons found at the airport.

Đội an ninh đã thu giữ vũ khí được tìm thấy tại sân bay.

the treaty banned the development of new weapons systems.

Hiệp ước cấm phát triển các hệ thống vũ khí mới.

they destroyed the old weapons to prevent them from falling into the wrong hands.

Họ đã phá hủy những vũ khí cũ để ngăn chúng rơi vào tay kẻ xấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay