annoyers

[Mỹ]/[əˈnɔɪə(r)z]/
[Anh]/[əˈnɔɪərz]/

Dịch

n. Những người làm phiền; cá nhân gây khó chịu hoặc thất vọng; (thông tục) Người cố ý kích động hoặc làm bực mình người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

constant annoyers

những kẻ làm phiền thường xuyên

annoyers beware

cảnh giác với những kẻ làm phiền

dealing with annoyers

đối phó với những kẻ làm phiền

annoying annoyers

những kẻ làm phiền thật khó chịu

those annoyers

những kẻ làm phiền đó

annoyers unite!

các kẻ làm phiền hãy đoàn kết!

ignoring annoyers

bỏ qua những kẻ làm phiền

annoyers everywhere

những kẻ làm phiền ở khắp mọi nơi

hating annoyers

ghét những kẻ làm phiền

annoyers' antics

những hành động gây phiền toái của kẻ làm phiền

Câu ví dụ

constant complainers are such annoyers; they drain all the energy from the room.

Người than phiền không ngừng là những kẻ làm phiền; họ lấy hết năng lượng trong phòng.

dealing with those persistent annoyers on social media can be exhausting.

Xử lý những kẻ làm phiền dai dẳng trên mạng xã hội có thể rất mệt mỏi.

the biggest annoyers at the meeting were the people who kept interrupting.

Người làm phiền lớn nhất trong cuộc họp là những người liên tục ngắt lời.

we tried to ignore the annoyers and focus on the task at hand.

Chúng tôi cố gắng bỏ qua những kẻ làm phiền và tập trung vào nhiệm vụ hiện tại.

he's surrounded by annoyers who constantly seek attention.

Ông bị bao quanh bởi những kẻ làm phiền luôn tìm kiếm sự chú ý.

the loud talkers and phone users are major annoyers on the bus.

Những người nói to và dùng điện thoại là những kẻ làm phiền chính trên xe buýt.

i'm so tired of these passive-aggressive annoyers; just be direct!

Tôi đã quá mệt mỏi với những kẻ làm phiền kiểu gián tiếp này; chỉ cần thẳng thắn thôi!

the constant buzzing of the fluorescent lights were major annoyers.

Âm thanh ì ầm liên tục của ánh sáng huỳnh quang là những kẻ làm phiền chính.

these keyboard annoyers hide behind anonymity to spread negativity.

Những kẻ làm phiền trên bàn phím này ẩn náu sau sự vô danh để lan truyền sự tiêu cực.

the office politics and petty annoyers made him want to quit his job.

Chính trị văn phòng và những kẻ làm phiền nhỏ nhặt khiến anh ấy muốn nghỉ việc.

we blocked the phone numbers of those persistent annoyers.

Chúng tôi đã chặn số điện thoại của những kẻ làm phiền dai dẳng đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay