annulability

[Mỹ]/əˌnʌləˈbɪləti/
[Anh]/əˌnʌləˈbɪləti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái có thể bị hủy bỏ; có khả năng bị hủy hoặc xoá bỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

annulability clause

điều khoản hủy bỏ

determine annulability

xác định tính khả năng hủy bỏ

annulability conditions

điều kiện hủy bỏ

annulability requirements

yêu cầu hủy bỏ

grounds for annulability

căn cứ để hủy bỏ

annulability criteria

tiêu chí hủy bỏ

legal annulability

tính khả năng hủy bỏ theo luật

contractual annulability

tính khả năng hủy bỏ hợp đồng

annulability provision

điều khoản về hủy bỏ

annulability grounds

căn cứ hủy bỏ

Câu ví dụ

the lawyer questioned the annulability of the contract due to misrepresentation.

Luật sư đã đặt câu hỏi về khả năng vô hiệu hóa hợp đồng do việc cung cấp thông tin sai lệch.

the court examined the grounds for annulability before issuing its ruling.

Tòa án đã xem xét các căn cứ để vô hiệu hóa trước khi đưa ra phán quyết.

both parties discussed the annulability provisions in their agreement.

Cả hai bên đã thảo luận về các điều khoản vô hiệu hóa trong thỏa thuận của họ.

the contract includes a specific annulability clause for breach of terms.

Hợp đồng bao gồm một điều khoản vô hiệu hóa cụ thể cho việc vi phạm các điều khoản.

they sought annulability of the marriage on grounds of fraud.

Họ đã tìm kiếm sự vô hiệu hóa cuộc hôn nhân dựa trên lý do lừa đảo.

the annulability of the treaty was challenged by the opposing counsel.

Tính hợp lệ của hiệp ước đã bị thách thức bởi luật sư đối phương.

legal experts debated the conditions of annulability under international law.

Các chuyên gia pháp lý tranh luận về các điều kiện vô hiệu hóa theo luật pháp quốc tế.

the company invoked the annulability clause to void the agreement.

Công ty đã viện dẫn điều khoản vô hiệu hóa để vô hiệu hóa thỏa thuận.

a judge must determine the annulability of the contested will.

Một thẩm phán phải xác định tính hợp lệ của di chúc tranh chấp.

the annulability issue complicated the lengthy legal proceedings.

Vấn đề vô hiệu hóa đã làm phức tạp các thủ tục pháp lý kéo dài.

scholars wrote extensively about the annulability of corporate mergers.

Các học giả đã viết rất nhiều về khả năng vô hiệu hóa các vụ sáp nhập doanh nghiệp.

the legislation addresses the annulability of improperly executed documents.

Nghị viện giải quyết vấn đề vô hiệu hóa các tài liệu thực hiện không đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay