antagonistically

[Mỹ]/ˌæn.təˈɡɒnɪs.tɪ.kəli/
[Anh]/ˌæntəˈɡɑːnɪˌstɪ.kə.li/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách thù địch hoặc đối kháng; với sự phản đối hoặc thù địch

Cụm từ & Cách kết hợp

act antagonistically towards

hành động đối địch với

behave antagonistically

hành xử đối địch

interact antagonistically

tương tác đối địch

view something antagonistically

nhìn nhận một điều gì đó đối địch

respond antagonistically

phản hồi đối địch

work antagonistically

làm việc đối địch

perceive something antagonistically

nhận thức về một điều gì đó đối địch

Câu ví dụ

the two countries interacted antagonistically throughout the cold war.

hai quốc gia tương tác đối địch lẫn nhau trong suốt cuộc chiến tranh lạnh.

their political views antagonistically clashed on numerous occasions.

quan điểm chính trị của họ xung đột đối địch trong nhiều dịp.

he spoke about his rivals antagonistically, fueling public animosity.

anh ta nói về đối thủ của mình một cách đối địch, làm tăng thêm sự thù địch của công chúng.

the bacteria interacted antagonistically with the other microorganisms in the sample.

vi khuẩn tương tác đối địch với các vi sinh vật khác trong mẫu.

these two companies have been engaging in antagonistically competitive practices.

hai công ty này đã tham gia vào các hoạt động cạnh tranh đối địch.

the immune system can respond to infections antagonistically, attacking the invading pathogens.

hệ thống miễn dịch có thể phản ứng với nhiễm trùng một cách đối địch, tấn công các mầm bệnh xâm nhập.

the two siblings had an antagonistically relationship throughout their childhood.

hai anh em có một mối quan hệ đối địch lẫn nhau trong suốt thời thơ ấu.

the opposing sides engaged in antagonistically negotiations, with little progress made.

các bên đối lập tham gia vào các cuộc đàm phán đối địch, với rất ít tiến triển.

their personalities clashed antagonistically, leading to frequent arguments.

tính cách của họ xung đột đối địch, dẫn đến những cuộc tranh cãi thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay